| 3.505 |
Công tác đảng, công tác chính trị Hải quân nhân dân Việt Nam – Biên niên (1955 – 2000) |
Binh chủng hải quân |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.506 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề: Chỉ đạo xây dựng hoạt động tác chiến của tự vệ biệt động, du kích đặc công trong 30 năm chiến tranh giải phóng (1945 – 1975) |
Bộ Tổng tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 3.507 |
Tổng kết Quân đoàn 1 trong Chiến dịch Hồ Chí Minh – Xuân 1975 |
Quân đoàn 1 |
13x19 |
2001 |
| 3.508 |
Tổng kết thông tin liên lạc trong các hình thức chiến thuật qua hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975) |
Binh chủng thông tin liên lạc |
13x19 |
2001 |
| 3.509 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề: Chỉ đạo xây dựng và hoạt động chiến đấu của lực lượng phòng không địa phương chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ trên miền Bắ |
Bộ Tổng tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 3.510 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp và kháng chiến chống Mỹ. Tập 6 |
Quân đoàn 1 |
13x19 |
1997 |
| 3.511 |
Tổng cục Chính trị quá trình hình thành tổ chức và chỉ đạo công tác đảng – công tác chính trị trong quân đội |
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
1997 |
| 3.512 |
Cục Cán bộ Tổng cục Chính trị – Biên niên sự kiện 1945 – 1975 |
Cục Cán bộ |
13x19 |
1997 |
| 3.513 |
Lịch sử Lữ đoàn 40 pháo binh |
Quân đoàn 3 |
13x19 |
1997 |
| 3.514 |
Tóm lược lịch sử bộ đội hóa học |
Bộ Tư lệnh Hóa học |
13x19 |
1997 |
| 3.515 |
Trung đoàn 141 – Sư đoàn 7 Quân đoàn 4 |
Sư đoàn 7 |
14x20 |
1997 |
| 3.516 |
Giải phóng Khe Sanh – Hướng Hoá Mậu Thân 1968 |
Viện Lịch sử Quân sự |
13x19 |
1998 |
| 3.517 |
Lịch sử Trung đoàn pháo Phòng không 218 |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
1998 |
| 3.518 |
Chuyện kể về Trung tướng Nguyễn Bình |
Bùi Sinh |
13x19 |
1998 |
| 3.519 |
Quân tình nguyện Việt Nam trên chiến trường Hạ Lào – Đông bắc Campuchia |
Ban liên lạc Quân tình nguyện Hạ Lào Đông bắc Campuchia |
13x19 |
1998 |
| 3.520 |
Quân khu 4 biên niên sự kiện Ngành Kỹ thuật (1976 – 1996) |
Cục Kỹ thuật Quân khu 4 |
13x19 |
1998 |
| 3.521 |
Tài liệu tổng kết công tác chiến đấu và xây dựng Lực lượng công an vũ trang Bộ đội Biên phòng 195 – 1997 (Mật) (Tập 7) |
Bộ Tư lệnh Biên phòng |
13x19 |
1999 |
| 3.522 |
Lịch sử Ngành Kỹ thuật Quân khu 3 trong kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Cục Kỹ thuật |
13x19 |
1999 |
| 3.523 |
Biên niên sự kiện lịch sử Cục Quân khí (Tập 2) |
Cục Quân khí |
13x19 |
1999 |
| 3.524 |
Lịch sử Sư đoàn 317 |
Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
1999 |
| 3.525 |
Lịch sử Bệnh viện 354 |
Cục Quân y |
13x19 |
1999 |
| 3.526 |
Lịch sử Sư đoàn 308 quân tiên phong |
Sư đoàn 308 |
14,5x20,5 |
1999 |
| 3.527 |
Tổng kết công tác kỹ thuật phòng không trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (Mật) |
Bộ Tư lệnh Phòng không - không quân |
13x19 |
2000 |
| 3.528 |
Chi đội 3 Giải phóng quân Nam tiến |
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
13x19 |
2000 |