| 3.481 |
Việt Nam thế kỷ XX – những sự kiện quân sự |
Viện lịch sử Quân sự |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.482 |
Công tác tư tưởng văn hoá trong Quân đội nhân dân Việt Nam – Biên niên sự kiện và tư liệu |
Cục tư tưởng văn hoá |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.483 |
Công tác đảng, công tác chính trị Quân khu 7 (1945 – 2000). Tập I (1945 – 1954) |
Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.484 |
Công tác đảng, công tác chính trị Học viện Chính trị quân sự (1951 – 2001) – Biên niên |
Học viện Chính trị Quân sự |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.485 |
Mặt trận giao thông vận tải trên địa bàn Quân khu 4 trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước |
Viện lịch sử Quân sự |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.486 |
Một số trận đánh của các đơn vị thuộc binh đoàn Tây Nguyên – Quân đoàn 3 (Tập 8) |
Quân khu 7 |
13x19 |
2001 |
| 3.487 |
Công tác đảng, công tác chính trị một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ |
Học viện Chính trị Quân sự |
13x19 |
2001 |
| 3.488 |
Tổng kết chiến thuật Pháo binh trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975) |
Bộ Quốc phòng - Binh chủng Pháo binh - Viện lịch sử Quân sự |
13x19 |
2001 |
| 3.489 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang Quân khu 7. Tập I (1945 – 1954) |
Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.490 |
Công tác đảng, công tác chính trị Quân chủng Phòng không – Không quân – Biên niên (1955 – 1968) (Tập 1, quyển 1) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
15x21 |
2001 |
| 3.491 |
Tổng kết chiến thuật của Quân đoàn 1 trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975) |
Bộ Quốc phòng - Quân đoàn 1 - Viện lịch sử quân sự |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.492 |
Công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu 9 (1945 – 2000). Tập I (1945 – 1954) |
Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.493 |
Công tác đảng, công tác chính trị Quân chủng Phòng không – Không quân – Biên niên (1969 – 1977) (Tập 2, quyển 2) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
15x21 |
2001 |
| 3.494 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề: Công tác phòng tránh, khắc phục hậu quả và bắn máy bay tầm thấp chống chiến tranh phá hoại bằng không quân của đế quốc Mỹ trên địa bàn hà N |
Bộ Tổng tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 3.495 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang đồng bằng sông Cửu Long (Tập 11) |
Quân khu 9 |
14x20 |
2001 |
| 3.496 |
Một số trận đánh của Không quân trong chiến tranh chống Mỹ (Tập 2) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2001 |
| 3.497 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề: Kết hợp đấu tranh hai chân, ba mũi giáp công trên ba vùng chiến lược tại chiến trường Khu 5 (1954 – 1975) |
Bộ Tổng tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 3.498 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ (Tập 11) |
Quân đoàn 1 |
13x19 |
2001 |
| 3.499 |
Công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Công binh – Biên niên (1946 – 2000) |
Binh chủng Công binh |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.500 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề: Chỉ đạo xây dựng và hoạt động của 3dân quân công binh trong kháng chiến chống M3ỹ cứu nước (1954 – 1975) |
Bộ Tổng tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 3.501 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 1 |
Quân đoàn 1 |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.502 |
Công tác đảng, công tác chính trị Hải quân nhân dân Việt Nam – Biên niên (1955 – 2000) |
Binh chủng hải quân |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.503 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề: Chỉ đạo xây dựng hoạt động tác chiến của tự vệ biệt động, du kích đặc công trong 30 năm chiến tranh giải phóng (1945 – 1975) |
Bộ Tổng tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 3.504 |
Tổng kết Quân đoàn 1 trong Chiến dịch Hồ Chí Minh – Xuân 1975 |
Quân đoàn 1 |
13x19 |
2001 |