| 3.529 |
Chiến thắng Tầm Bó |
Huyện uỷ Châu Đức Bà Rịa Vũng Tàu |
14x20 |
2000 |
| 3.530 |
Lịch sử Đội du kích Ba Tơ (1945 – 1946) |
Thường vụ Đảng uỷ và Bộ Tư lệnh Quân khu 5 - Thường vụ Tỉnh uỷ Quản Ngãi |
13x19 |
2000 |
| 3.531 |
50 năm ngành Hậu cần xây dựng và hoạt động theo tư tưởng Hồ Chí Minh – Kinh nghiệm và phương hướng phát triển |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2000 |
| 3.532 |
Bắc Ninh lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Ninh |
13x19 |
2000 |
| 3.533 |
Lịch sử Ngành Hậu cần đặc công Quân đội nhân dân Việt Nam (1967 – 2000) |
Binh chủng Đặc công |
13x19 |
2000 |
| 3.534 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp và kháng chiến chống Mỹ. Tập 6 |
Quân đoàn 1 |
13x19 |
1997 |
| 3.535 |
Tổng cục Chính trị quá trình hình thành tổ chức và chỉ đạo công tác đảng – công tác chính trị trong quân đội |
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
1997 |
| 3.536 |
Cục Cán bộ Tổng cục Chính trị – Biên niên sự kiện 1945 – 1975 |
Cục Cán bộ |
13x19 |
1997 |
| 3.537 |
Lịch sử Lữ đoàn 40 pháo binh |
Quân đoàn 3 |
13x19 |
1997 |
| 3.538 |
Tóm lược lịch sử bộ đội hóa học |
Bộ Tư lệnh Hóa học |
13x19 |
1997 |
| 3.539 |
Trung đoàn 141 – Sư đoàn 7 Quân đoàn 4 |
Sư đoàn 7 |
14x20 |
1997 |
| 3.540 |
Giải phóng Khe Sanh – Hướng Hoá Mậu Thân 1968 |
Viện Lịch sử Quân sự |
13x19 |
1998 |
| 3.541 |
Lịch sử Trung đoàn pháo Phòng không 218 |
Quân chủng Phòng không |
13x19 |
1998 |
| 3.542 |
Chuyện kể về Trung tướng Nguyễn Bình |
Bùi Sinh |
13x19 |
1998 |
| 3.543 |
Quân tình nguyện Việt Nam trên chiến trường Hạ Lào – Đông bắc Campuchia |
Ban liên lạc Quân tình nguyện Hạ Lào Đông bắc Campuchia |
13x19 |
1998 |
| 3.544 |
Quân khu 4 biên niên sự kiện Ngành Kỹ thuật (1976 – 1996) |
Cục Kỹ thuật Quân khu 4 |
13x19 |
1998 |
| 3.545 |
Tài liệu tổng kết công tác chiến đấu và xây dựng Lực lượng công an vũ trang Bộ đội Biên phòng 195 – 1997 (Mật) (Tập 7) |
Bộ Tư lệnh Biên phòng |
13x19 |
1999 |
| 3.546 |
Lịch sử Ngành Kỹ thuật Quân khu 3 trong kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 3. Cục Kỹ thuật |
13x19 |
1999 |
| 3.547 |
Biên niên sự kiện lịch sử Cục Quân khí (Tập 2) |
Cục Quân khí |
13x19 |
1999 |
| 3.548 |
Lịch sử Sư đoàn 317 |
Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
1999 |
| 3.549 |
Lịch sử Bệnh viện 354 |
Cục Quân y |
13x19 |
1999 |
| 3.550 |
Lịch sử Sư đoàn 308 quân tiên phong |
Sư đoàn 308 |
14,5x20,5 |
1999 |
| 3.551 |
Tổng kết công tác kỹ thuật phòng không trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (Mật) |
Bộ Tư lệnh Phòng không - không quân |
13x19 |
2000 |
| 3.552 |
Chi đội 3 Giải phóng quân Nam tiến |
Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam |
13x19 |
2000 |