| 3.457 |
Công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Kỹ thuật (1974 – 2002). Biên niên |
Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
2002 |
| 3.458 |
Tổng kết công tác bao gói trang bị quân khí trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
Cục Quân khí - Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2002 |
| 3.459 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ (Tập 11) |
Quân đoàn 1 |
13x19 |
2001 |
| 3.460 |
Công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Công binh – Biên niên (1946 – 2000) |
Binh chủng Công binh |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.461 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề: Chỉ đạo xây dựng và hoạt động của 3dân quân công binh trong kháng chiến chống M3ỹ cứu nước (1954 – 1975) |
Bộ Tổng tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 3.462 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 1 |
Quân đoàn 1 |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.463 |
Công tác đảng, công tác chính trị Hải quân nhân dân Việt Nam – Biên niên (1955 – 2000) |
Binh chủng hải quân |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.464 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề: Chỉ đạo xây dựng hoạt động tác chiến của tự vệ biệt động, du kích đặc công trong 30 năm chiến tranh giải phóng (1945 – 1975) |
Bộ Tổng tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 3.465 |
Tổng kết Quân đoàn 1 trong Chiến dịch Hồ Chí Minh – Xuân 1975 |
Quân đoàn 1 |
13x19 |
2001 |
| 3.466 |
Tổng kết thông tin liên lạc trong các hình thức chiến thuật qua hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975) |
Binh chủng thông tin liên lạc |
13x19 |
2001 |
| 3.467 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề: Chỉ đạo xây dựng và hoạt động chiến đấu của lực lượng phòng không địa phương chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ trên miền Bắ |
Bộ Tổng tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 3.468 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ (Tập 12) |
Quân đoàn 1 |
13x19 |
2001 |
| 3.469 |
Công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Pháo binh – Biên niên |
Binh chủng Pháo binh |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.470 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề: Xây dựng và hoạt động tác chiến của lực lượng dân quân tự vệ pháo binh trong kháng chiến chống đế quốc Mỹ |
Bộ Tổng tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 3.471 |
Tổng kết chiến dịch tiến công La Sơn – Mỏ Tần |
Quân đoàn 2 |
13x19 |
2001 |
| 3.472 |
Một số trận chiến đấu của lực lượng đặc công trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (Tập 5) |
Binh chủng Đặc công |
13x19 |
2001 |
| 3.473 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề: Xây dựng và hoạt động tác chiến của lực lượng dân quân tự vệ pháo binh trong kháng chiến chống đế quốc Mỹ |
Bộ Tổng tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 3.474 |
Quân đoàn 2 – Những trận đánh trong chiến tranh giải phóng (1954 – 1975) (Tập 9) |
Quân đoàn 2 |
13x19 |
2001 |
| 3.475 |
Một số trận đánh của bộ đội Tăng thiết giáp Việt Nam trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc (Tập 4) |
Binh chủng Tăng thiết giáp |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.476 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề: Xây dựng và bảo vệ hệ thống căn cứ địa phương trên chiến trường Khu 5 trong kháng chiến chống đế quốc Mỹ (1954 – 1975) |
Bộ Tổng tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 3.477 |
Tổng kết một số hoạt động trong tác chiến phòng ngự ở khu vực Vị Xuyên của Sư đoàn 235 |
Quân đoàn 2 |
13x19 |
2001 |
| 3.478 |
Tổng kết chiến thuật của bộ đội Tăng thiết giáp Việt nam trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1959 – 1975) |
Binh chủng Tăng thiết giáp |
13x19 |
2001 |
| 3.479 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề: Vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của đảng bộ, chính quyền đoàn thể và cơ quan quân sự địa phương trên địa bàn Quân khu 4 trong kháng chiến chống th |
Bộ Tổng tham mưu |
13x19 |
2001 |
| 3.480 |
Tổng kết công tác kỹ thuật trong chiến đấu bảo vệ biên giới Tây Nam và làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia |
Quân đoàn 4 |
13x19 |
2001 |