| 3.433 |
Lữ 144 |
Lữ đoàn 144 |
13x19 |
2001 |
| 3.434 |
Lịch sử bệnh viện trung ương quân đội 108 (1951-2001) |
Viện Quân y 108 |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.435 |
Lịch sử Nhà máy thông tin M3 (1971 – 2001) |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.436 |
Công tác đảng, công tác chính trị Bộ Tổng Tham mưu – cơ quan Bộ Quốc phòng (1975 – 2000). Biên niên |
Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
2002 |
| 3.437 |
Tổng kết thông tin vô tuyến điện trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
14,5x20,5 |
2002 |
| 3.438 |
Lịch sử Sư đoàn 316 (1951 – 2001) |
Quân khu 2 |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.439 |
Lịch sử Công binh đồng bằng Sông Cửu Long |
Quân đoàn 9 |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.440 |
Lịch sử Lữ đoàn 125 Hải quân (1961 – 2001) |
Lữ đoàn 125 |
13x19 |
2001 |
| 3.441 |
50 năm bệnh viện trung ương quân đội 108 (1951-2001) |
Viện quân y 108 |
19x27 |
2001 |
| 3.442 |
Lịch sử Lữ đoàn xe tăng 201 (1971 – 2001) |
Binh chủng Tăng thiết giáp |
13x19 |
2001 |
| 3.443 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Tiền Giang (1945 – 1975). Tập 3 |
Bộ chỉ huy quân sự Tiền Giang |
14x20 |
2002 |
| 3.444 |
Tổng kết thông tin liên lạc chiến dịch tiến công Tây Nguyên (từ ngày 4 đến 24 – 3 – 1975) |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
13x19 |
2002 |
| 3.445 |
Quân khu 2 – 55 năm xây dựng chiến đấu và trưởng thành |
Quân khu 2 |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.446 |
Lịch sử Sư đoàn bộ binh 312 |
Quân đoàn 1 |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.447 |
Đoàn 871 Bộ Quốc phòng – 30 năm xây dựng và trưởng thành (1971 – 2001) |
Đoàn 871 |
13x19 |
2001 |
| 3.448 |
Nửa thế kỷ ngành quân khí Quân đội nhân dân Việt Nam (1951-2001) |
Cục quân khí |
25x25 |
2001 |
| 3.449 |
Một số căn cứ du kích ở đồng bằng Bắc Bộ trong kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) |
Vũ Văn Hiển |
13x19 |
2001 |
| 3.450 |
Một số trận chiến đấu điển hình của lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Hà Tây. Tập 1 |
Bộ chỉ huy quân sự Hà Tây |
13x19 |
2002 |
| 3.451 |
Tổng kết bảo đảm công binh trong chiến tranh bảo vệ Tổ Quốc ở biên giới Tây Nam |
Binh chủng Công binh |
13x19 |
2002 |
| 3.452 |
Lịch sử trung đoàn bộ binh 8 (1971 – 2001) |
Quân khu 3 |
13x19 |
2001 |
| 3.453 |
Lịch sử Sư đoàn 390 Đại đoàn Đồng bằng |
Quân đoàn 1 |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.454 |
Sư đoàn 325 (11.3.1951 – 11.3.2001) |
Sư đoàn 325 |
21x27 |
2001 |
| 3.455 |
Lịch sử kho K812 (1961-2001) |
Cục quân khí |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.456 |
Trung tướng Nguyễn Bình |
Nguyễn Thế Trường |
13x19 |
2001 |