| 3.361 |
Công tác đảng, công tác chính trị Tổng cục Kỹ thuật (1974 – 2002). Biên niên |
Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
2002 |
| 3.362 |
Tổng kết công tác bao gói trang bị quân khí trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
Cục Quân khí - Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2002 |
| 3.363 |
Lịch sử công binh Quân khu 3 (1946-2001) |
Quân khu 3 |
13x19 |
2001 |
| 3.364 |
Sử đoàn Đồng Bằng – Binh đoàn Tây Nguyên (Tập 4) |
Quân đoàn 3 |
13x19 |
2001 |
| 3.365 |
Sư đoàn bộ binh 968. Biên niên sự kiện (1988 – 2000) |
Sư đoàn bộ binh 968 |
13x19 |
2001 |
| 3.366 |
Lịch sử Học viện Lục quân (1946 – 2001) |
Học viện Lục quân |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.367 |
Những người con đỡ đầu của Bác Hồ |
Trần Đương |
13x19 |
2001 |
| 3.368 |
Tổ chức sự lãnh đạo của Đảng trong Quân đội nhân dân Việt Nam. Biên niên (1930-1954). Tập 1 |
Tổng cục Chính trị |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.369 |
Tổng kết 40 năm công tác quản lý bảo vệ chủ quyền an ninh biên giới quốc gia (1959 – 1999) |
Bộ đội Biên phòng |
13x19 |
2002 |
| 3.370 |
Lịch sử cụm kho 22 (1951-2001) |
Quân khu 3 |
13x19 |
2001 |
| 3.371 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Quảng Nam. Tập I: Kháng chiến chống thực dân Pháp |
Bộ chỉ huy Quân sự Quảng Nam |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.372 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 165 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 165 |
13x19 |
2001 |
| 3.373 |
Lịch sử Học viện Chính trị Quân sự (1951 – 2001) |
Học viện Chính trị Quân sự |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.374 |
Bảy ngày Bác Hồ thăm Công hoà dân chủ Đức |
Trần Đương |
13x19 |
2001 |
| 3.375 |
Tổng kết chiến thuật trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ của lực lượng vũ trang Quân khu 2 (1945 – 1975) |
Quân khu 2 |
13x19 |
2002 |
| 3.376 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp và đế quốc Mỹ. Tập 13 |
Quân đoàn 1 |
13x19 |
2002 |
| 3.377 |
Lịch sử đấu tranh cách mạng thành phố Hải Phòng (Tập 2) |
Quân khu 3 |
13x19 |
2001 |
| 3.378 |
Lịch sử lực lượng vũ trang tỉnh Đồng Tháp trong kháng chiến chống Mỹ (1954 – 1975) |
Bộ chỉ huy quân sự Đồng Tháp |
14x20 |
2001 |
| 3.379 |
50 năm Đoàn Ca múa quân đội nhân dân Việt Nam (1951 – 2001) |
Đoàn ca múa Quân đội |
13x19 |
2001 |
| 3.380 |
Học viện Kỹ thuật quân sự (1966-2000) – Biên niên sự kiện |
Học viện kỹ thuật Quân sự |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.381 |
Những người được Bác Hồ đặt tên |
Trần Đương |
13x19 |
2001 |
| 3.382 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1945 – 1978). Tập 10 |
Quân khu 4 |
13x19 |
2002 |
| 3.383 |
Lịch sử ngành kỹ thuật Quân khu 4 (1945 – 1975) |
Quân khu 4 |
13x19 |
2001 |
| 3.384 |
Mặt trận Đường 4 Mỹ Tho (1945-1975) |
Bộ chỉ huy quân sự Tiền Giang |
14,5x20,5 |
2001 |