| 3.385 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang Đồng bằng sông Cửu Long. Tập 12 |
Quân khu 9 |
14x20 |
2002 |
| 3.386 |
Lịch sử Hậu cần Quân khu 7 (1945 – 2000) |
Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.387 |
Lịch sử hậu cần – kỹ thuật lực lượng vũ trang tỉnh Bình Thuận |
Bộ chỉ huy quân sự Bình Thuận |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.388 |
Lịch sử Mặt trận Đường 9 Bắc Quảng Trị (1966-1973) |
Viện lịch sử Quân sự Việt Nam |
13x19 |
2001 |
| 3.389 |
Lịch sử Trường Quân sự Quân đoàn 3 |
Trường Quân sự Quân đoàn 3 |
13x19 |
2001 |
| 3.390 |
Chiến đấu trong vòng vây |
Võ Nguyên Giáp |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.391 |
Công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu 9 (Đồng bằng sông Cửu Long) |
Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
2002 |
| 3.392 |
Lịch sử ngành kỹ thuật Quân khu 7 (1975 – 1999) |
Quân khu 7 |
14x20 |
2001 |
| 3.393 |
Bắc Kạn – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) |
Bộ chỉ huy quân sự Bắc Kạn |
13x19 |
2001 |
| 3.394 |
20 năm viện và ngành Lịch sử quân sự Việt Nam (1981 – 2001) |
Viện lịch sử Quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.395 |
Lịch sử lữ đoàn pháo binh anh dũng (Lữ đoàn pháo binh 675) 1950 – 2000 |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2001 |
| 3.396 |
Những năm tháng không thể nào quên |
Võ Nguyên Giáp |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.397 |
Một số đợt hoạt động của quân và dân đồng bằng sông cửu Long trong 30 năm kháng chiến (1945 – 1975). Tập 1 |
Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
2002 |
| 3.398 |
Lịch sử giải phóng quận Hóc Môn – Bà Điểm – Đức Hoà – Chi đội 12 – Trung đoàn 312 (1945-1949) |
Quân khu 7 |
14x20 |
2001 |
| 3.399 |
Nhà máy in Báo Quân đội nhân dân (1975-2000) |
Nhà máy in Báo Quân đội nhân dân |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.400 |
Lịch sử chiến thuật tập kích của Quân đội nhân dân Việt Nam |
Viện lịch sử Quân sự Việt Nam |
13x19 |
2001 |
| 3.401 |
Lịch sử Trường Sĩ quan chỉ huy kỹ thuật thông tin |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
13x19 |
2001 |
| 3.402 |
Những năm tháng quyết định |
Hoàng Văn Thái |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.403 |
Công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu Thủ đô. Biên niên |
Quân khu Thủ đô |
14,5x20,5 |
2002 |
| 3.404 |
Phòng Khoa học công nghệ và môi trường Quân khu 7 (1980-2000) |
Quân khu 7 |
14x20 |
2001 |
| 3.405 |
Lịch sử Nhà máy in Quân đội (17.12.1946 – 17.12.2001) |
Nhà máy in Quân đội |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.406 |
Lịch sử ngành Kiểm sát quân sự Việt Nam |
Viện kiểm sát quân sự Trung ương |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.407 |
Lịch sử Trung đoàn thông tin 134 (1949 – 2001) |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.408 |
Điện Biên Phủ chiến dịch lịch sử |
Hoàng Văn Thái |
14,5x20,5 |
2001 |