| 3.337 |
Hưng Yên – lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1945-1975) |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hưng Yên |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.338 |
Lịch sử đấu tranh vũ trang cách mạng huyện Tứ Kỳ (1945-1975) |
Bộ chỉ huy quân sự Tứ Kỳ |
13x19 |
2003 |
| 3.339 |
Lịch sử Trung đoàn 165 Sư đoàn 7 Quân đoàn 4 (1946-2001) |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.340 |
Ngành Hậu cần Quân đoàn 1. Biên niên |
Cục Hậu cần - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.341 |
Lịch sử Trung đoàn tăng thiết giáp 574 (1973-2003) |
Quân khu 3 |
13x19 |
2003 |
| 3.342 |
Lịch sử cảng quân sự Đông Hải |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2003 |
| 3.343 |
Lịch sử kỹ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.344 |
Lịch sử cách mạng của đảng bộ và nhân dân xã Toàn Sơn (1945 – 1975) |
Ban chỉ huy quân sự xã Toàn Sơn |
13x19 |
2002 |
| 3.345 |
1000 năm Thăng Long – Hà Nội – Những hoạt động quân sự tiêu biểu |
Quân khu Thủ đô |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.346 |
Lịch sử Trung đoàn 52 Tây Tiến – Sư đoàn 320 (1947 – 2000)q |
Quân đoàn 3 |
13x19 |
2002 |
| 3.347 |
Sư đoàn Sông Lam |
Quân khu 4 |
13x19 |
2002 |
| 3.348 |
Một chặng đường cách mạng |
Trần Thế Môn |
19x27 |
2002 |
| 3.349 |
Tiểu đoàn Phú Lợi tỉnh Sóc Trăng – Đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sóc Trăng |
14x20 |
2003 |
| 3.350 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Đà Nẵng (1945-2002) |
Bộ chỉ huy quân sự Đà Nẵng |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.351 |
Lịch sử Ngành Điều tra hình sự Quân đội nhân dân Việt Nam (1948-2003) |
Cục Điều tra hình sự |
13x19 |
2003 |
| 3.352 |
Lịch sử Quân đoàn 1 (1973-2003) |
Quân đoàn 1 |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.353 |
Trung đoàn bộ binh 266. Biên niên |
Sư đoàn 341 Quân khu 4 |
13x19 |
2003 |
| 3.354 |
Công ty 26 – 25 năm xây dựng và trưởng thành (197802003) |
Tổng cục Hậu cần |
16x24 |
2003 |
| 3.355 |
Tổng kết công tác kỹ thuật công binh quân đội nhân dân |
Bộ Tư lệnh Công binh |
13x19 |
2003 |
| 3.356 |
Lịch sử cụm kho 22 (1951-2001) |
Quân khu 3 |
13x19 |
2001 |
| 3.357 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Quảng Nam. Tập I: Kháng chiến chống thực dân Pháp |
Bộ chỉ huy Quân sự Quảng Nam |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.358 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 165 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 165 |
13x19 |
2001 |
| 3.359 |
Lịch sử Học viện Chính trị Quân sự (1951 – 2001) |
Học viện Chính trị Quân sự |
14,5x20,5 |
2001 |
| 3.360 |
Bảy ngày Bác Hồ thăm Công hoà dân chủ Đức |
Trần Đương |
13x19 |
2001 |