| 3.313 |
Lịch sử Trung đoàn 422 (1978-2003) |
Sư đoàn 306- Quân đoàn 2 |
13x19 |
2003 |
| 3.314 |
Sư đoàn bộ binh 968 (1968-2003) |
Quân khu 4 |
13x19 |
2003 |
| 3.315 |
Lịch sử Tiểu đoàn Phòng hóa 905 (1982-2002) |
Tiểu đoàn phòng hóa 905 |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.316 |
Nhà máy sửa chữa thông tin, rađa A40 Quân chủng Phòng không Không quân (1968 – 2003) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2003 |
| 3.317 |
Trung đoàn 320 – chặng đường 30 năm (1964 – 1994) |
Bộ chỉ huy quân sự Đồng Tháp - Long An |
14x20 |
2002 |
| 3.318 |
Lịch sử cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954). Tập 1: Chuẩn bị toàn quốc kháng chiến |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
15x22 |
2002 |
| 3.319 |
Lịch sử Đoàn Hồng Hà – Lữ đoàn 649. Tập 2 (1975 – 2000) |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2002 |
| 3.320 |
Lịch sử Sư đoàn 31 Lam Hồng (1974 – 1999) |
Quân đoàn 3 |
13x19 |
2002 |
| 3.321 |
Quân giới miền Tây Nam Bộ trong kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) |
Quân khu 9 |
14x20 |
2002 |
| 3.322 |
Tổng kết chiến tranh nhân dân địa phương. Chuyên đề tự vệ biệt động, du kích đặc công |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2003 |
| 3.323 |
Hồ Chí Minh – những tên gọi đi cùng năm tháng |
Bá Ngọc |
13x19 |
2003 |
| 3.324 |
Tiểu đoàn 1 Long An (1945-2000) |
Bộ chỉ huy quân sự Long An |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.325 |
Kho 150 – KV3. Biên niên |
Cục Quân khí-Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
2003 |
| 3.326 |
Lịch sử ngành Kỹ thuật Quân đoàn 4 (1974-2000) |
Quân đoàn 4 |
13x19 |
2003 |
| 3.327 |
Lịch sử ngành điều tra hình sự Quân khu 4 (1948-2003) |
Quân khu 4 |
13x19 |
2003 |
| 3.328 |
Hồi ức về Sư đoàn phòng không Cận vệ đỏ |
Trần Văn Giang |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.329 |
Tổng kết công tác hậu cần Quân khu 5 thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2000) |
Quân khu 5 |
13x19 |
2003 |
| 3.330 |
Tiểu đoàn 2009 B – Đơn vị anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân (1972 – 1977) |
Bộ chỉ huy quân sự Tiền Giang |
14x20 |
2002 |
| 3.331 |
Lịch sử quân tình nguyện Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Pháp tại Lào (1945 – 1954) |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
15x22 |
2002 |
| 3.332 |
Kho 205 – Nửa thế kỷ xây dựng và trưởng thành |
Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2002 |
| 3.333 |
Chiến thắng Tàu Ô – Bình Long trong chiến dịch Nguyễn Huệ năm 1972 |
Quân đoàn 4 |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.334 |
Căn cứ địa cách mạng ở Tây Ninh trong chiến tranh giải phóng (1945 – 1975) |
Quân khu 7 |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.335 |
Tổng kết công tác tham mưu chiến lược trong thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975 – 2000) |
Cục Dân quân tự vệ |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.336 |
Chuyện kể về phong trào nữ du kích Hoàng Ngân |
Bộ chỉ huy quân sự Hưng Yên |
13x19 |
2003 |