| 3.241 |
Những năm tháng quyết định |
Hoàng Văn Thái |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.242 |
Lịch sử Trung đoàn Không quân 910 (1958-2003) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2003 |
| 3.243 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 16 Đoàn Thuận An (1966-2002) |
Quân khu 4 |
13x19 |
2003 |
| 3.244 |
Hòa bình hay chiến tranh |
Trần Văn Giang |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.245 |
Trung tâm nghiên cứu khoa học và công nghệ nhiệt đới hỗn hợp Việt – Nga – Biên niên (1988-2003) |
Viện Hàn lâm khoa học Nga - Liên bang Nga |
13x19 |
2003 |
| 3.246 |
Lực lượng vũ trang nhân dân An Giang – 30 năm kháng chiến (1945 – 1975). Tập 2 (1954 – 1975) |
Bộ chỉ huy quân sự An Giang |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.247 |
Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.248 |
Bộ Tham mưu Tổng cục Kỹ thuật. Biên niên sự kiện (1988 – 2000) |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
2002 |
| 3.249 |
Binh đoàn 11. Biên niên sự kiện (1982 – 2001) |
Binh đoàn 11 |
13x19 |
2002 |
| 3.250 |
Bác Hồ – Những kỷ niệm không quên |
Phùng Thế Tài |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.251 |
Tổng kết công tác binh – địch vận trong kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954 – 1975) |
Cục Dân vận và Tuyên truyền đặc biệt |
15x22 |
2003 |
| 3.252 |
Lịch sử Đảng bộ huyện Lương Sơn. Tập 2 |
Ban chấp hành Đảng bộ huyện Lương Sơn |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.253 |
Lịch sử Bộ Tổng Tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975). Tập 1 |
Bộ Tổng Tham mưu |
15x22 |
2003 |
| 3.254 |
“Điện Biên Phủ trên không” Chiến thắng của ý chí và trí tuệ Việt Nam |
Lưu Trọng Lân |
14x20 |
2003 |
| 3.255 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Phòng không – không quân (1963-2003) |
Quân chủng Phòng không |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.256 |
Công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1945-2000) Biên niên. Tập 3 |
Quân khu 5 |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.257 |
Vị thượng khách của nước Pháp năm 1946 |
Trần Đương |
13x19 |
2003 |
| 3.258 |
Hệ thống tổ chức quân sự của Mỹ và Việt Nam cộng hòa trong chiến tranh Việt Nam |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.259 |
Tiểu đoàn 840 – kháng chiến chống Mỹ trên chiến trường cực Nam Trung Bộ – Nam Tây Nguyên (1961 – 1975) |
Bộ chỉ huy quân sự Lâm Đồng |
14x20 |
2002 |
| 3.260 |
Quân đội nhân dân Việt Nam. Biên niên sự kiện |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
19x27 |
2002 |
| 3.261 |
Cục Dân quân tự vệ. Biên niên sự kiện (1947 – 2000) |
Cục Dân quân tự vệ |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.262 |
20 năm dấu ấn binh đoàn |
Binh đoàn 11 |
13x19 |
2002 |
| 3.263 |
Ký ức Tây Nguyên |
Đặng Vũ Hiệp |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.264 |
Tổng kết công tác kỹ thuật tăng thiết giáp trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-1999) |
Cục Kỹ thuật |
14.5x20.5 |
2003 |