| 3.217 |
Lịch sử kỹ thuật quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.218 |
Lịch sử cách mạng của đảng bộ và nhân dân xã Toàn Sơn (1945 – 1975) |
Ban chỉ huy quân sự xã Toàn Sơn |
13x19 |
2002 |
| 3.219 |
1000 năm Thăng Long – Hà Nội – Những hoạt động quân sự tiêu biểu |
Quân khu Thủ đô |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.220 |
Lịch sử Trung đoàn 52 Tây Tiến – Sư đoàn 320 (1947 – 2000)q |
Quân đoàn 3 |
13x19 |
2002 |
| 3.221 |
Sư đoàn Sông Lam |
Quân khu 4 |
13x19 |
2002 |
| 3.222 |
Một chặng đường cách mạng |
Trần Thế Môn |
19x27 |
2002 |
| 3.223 |
Tiểu đoàn Phú Lợi tỉnh Sóc Trăng – Đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Sóc Trăng |
14x20 |
2003 |
| 3.224 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Đà Nẵng (1945-2002) |
Bộ chỉ huy quân sự Đà Nẵng |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.225 |
Lịch sử Ngành Điều tra hình sự Quân đội nhân dân Việt Nam (1948-2003) |
Cục Điều tra hình sự |
13x19 |
2003 |
| 3.226 |
Lịch sử Quân đoàn 1 (1973-2003) |
Quân đoàn 1 |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.227 |
Trung đoàn bộ binh 266. Biên niên |
Sư đoàn 341 Quân khu 4 |
13x19 |
2003 |
| 3.228 |
Công ty 26 – 25 năm xây dựng và trưởng thành (197802003) |
Tổng cục Hậu cần |
16x24 |
2003 |
| 3.229 |
Tổng kết công tác kỹ thuật công binh quân đội nhân dân |
Bộ Tư lệnh Công binh |
13x19 |
2003 |
| 3.230 |
Trường Quân sự tỉnh Bến Tre. Tập 1 (1960 – 1975) |
Bộ chỉ huy quân sự Bến Tre |
14.5x20.5 |
2002 |
| 3.231 |
Lịch sử Sư đoàn 301 (1979 – 2000) |
Quân khu Thủ đô |
13x19 |
2002 |
| 3.232 |
Lịch sử Trung đoàn Bộ binh cơ giới 48 Thăng Long – Sư đoàn 320 (1947 – 2002) |
Quân đoàn 3 |
13x19 |
2002 |
| 3.233 |
Sư đoàn Bộ binh 341 (Đoàn Sông Lam). Biên niên sự kiện (1981 – 2002) |
Quân khu 4 |
13x19 |
2002 |
| 3.234 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Cần Thơ. Tập 2 |
Đảng ủy, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Cần Thơ |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.235 |
Kỳ Sơn – lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện Kỳ Sơn, Hòa Bình |
13x19 |
2003 |
| 3.236 |
Thị xã Đồ Sơn – lịch sử kháng chiến xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1945-2002) |
Bộ chỉ huy quân sự Đồ Sơn |
13x19 |
2003 |
| 3.237 |
Cục Bản đồ. Biên niên (1945-2000) |
Cục Bản đồ - Bộ Tổng Tham mưu |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.238 |
Lịch sử Bộ Tham mưu Quân đoàn 1 (19783-2003) |
Quân đoàn 1 |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.239 |
Công tác đảng, công tác chính trị lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1975-2000) Biên niên. Tập 3 |
Quân khu 4 |
14.5x20.5 |
2003 |
| 3.240 |
Lịch sử nhà máy Z153. Tập 2 |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
2003 |