| 2.977 |
Đoàn đặc công 113 với Biên Hòa Đồng Nai |
Ban liên lạc truyền thống Đoàn 113 - Hôi Cựu chiến binh Đồng Nai |
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.978 |
Con đường tôi đã chọn |
Lê Văn Tưởng (Lê Chấn) |
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.979 |
Fidel Castro – Con người huyền thoại |
|
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.980 |
Lịch sử Trung đoàn tên lửa 213 (1964-2004) |
Quân chủng Phòng không không quân |
13x19 |
2004 |
| 2.981 |
Lịch sử Trung đoàn 31 (1946-2001) |
Sư đoàn 309 - Quân đoàn 4 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.982 |
Đoàn phương Đông |
Ban liên lạc Đoàn phương Đông Quân khu 7 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.983 |
Cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất |
Trần Bá Chí |
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.984 |
Tổng kết công tác kỹ thuật quân khu Thủ đô (1979 – 1999) |
Cục Kỹ thuật - Quân khu Thủ đô |
13x19 |
2004 |
| 2.985 |
Tổng kết chiến thuật đặc công trong 30 năm chiến tranh giải phóng (1945-1975) |
Binh chủng Đặc công |
13x19 |
2004 |
| 2.986 |
Tổng kết công tác kỹ thuật hải quân trong thời kỳ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1975-2000) |
Cục Kỹ thuật - Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2004 |
| 2.987 |
Thị xã Hòa Bình – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự Thị xã Hòa Bình |
13x19 |
2004 |
| 2.988 |
Lữ đoàn thông tin 614 vô tuyến điện tiếp sức – đối lưu – Biên niên (1959-2004) |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.989 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Bộ đội biên phòng (1959-2000) |
Bộ Tư lệnh Bộ đội biên phòng |
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.990 |
Anh hùng Điện Biên Phủ |
Lê Hải Triều |
13x19 |
2004 |
| 2.991 |
Kỷ niệm sâu sắc về Tổng cục Chính trị và công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam |
|
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.992 |
Học viện Phòng không không quân – Biên niên sự kiện (1964 – 2004) |
Quân chủng Phòng không không quân |
13x19 |
2004 |
| 2.993 |
Lịch sử Trung đoàn 209 – Sư đoàn 7 – Quân đoàn 4 (1947 – 2003) |
Sư đoàn 7, Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.994 |
Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 6 – Quân khu 9 (1963-2003) |
Đảng ủy, chỉ huy Lữ đoàn pháo binh 6 - Quân khu 9 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.995 |
Hà Nội – Điện Biên Phủ trên không |
Trần Nhẫn |
|
2004 |
| 2.996 |
Lịch sử tâm lý học và tâm lý học quân sự |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 2.997 |
Một số trận đánh điển hình cấp sư đoàn và những bài học kinh nghiệm |
Học viện Lục quân |
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.998 |
Điện Biên Phủ – những trận đánh đi vào lịch sử |
Trịnh Ngọc Nghi |
13x19 |
2004 |
| 2.999 |
Tiểu đoàn địa phương 514 tỉnh Mỹ Tho (1959-1968) |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện tỉnh Tiền Giang |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.000 |
Biên niên sự kiện cơ quan tham mưu Binh chủng Thông tin liên lạc (1949-2004) |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
14.5x20.5 |
2004 |