| 2.953 |
Lịch sử Đoàn Đặc công Hải quân 126 (1966-2006) |
Đoàn Đặc công Hải quân 126 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.954 |
Truyền thống Tiểu đoàn 650 |
Ban liên lạc truyền thống Tiểu đoàn 650 tại TP. Hồ Chí Minh |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.955 |
Hồ Chí Minh – Biên niên sự kiện và tư liệu về quân sự |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.956 |
Hồ Chí Minh – Cuộc hành trình 1911-1945 |
Kinh Lịch |
13x19 |
2005 |
| 2.957 |
Đại thắng mùa Xuân 1975 kết thúc cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của dân tộc Việt Nam |
TS Phạm Huy Dơng, ThS Phạm Bá Toàn (đồng chủ biên) |
19x27 |
2005 |
| 2.958 |
Đại thắng mùa Xuân 1975 qua những trang hồi ký |
Nhiều tác giả |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.959 |
Nhà máy Z756 – 30 năm xây dựng và trưởng thành (1975-2005) |
Nhà máy Z756 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.960 |
Lịch sử Bộ đội Tên lửa phòng không (1965-2005) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.961 |
Ký ức Sư đoàn Sao vàng – Tập 2 |
Nhiều tác giả |
13x19 |
2005 |
| 2.962 |
60 năm những thành tựu của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2.9.1945-2.9.2005) |
Nhiều tác giả |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.963 |
Nhớ thiếu tướng Hoàng Thế Thiện |
Nhiều tác giả |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.964 |
60 năm tình báo quốc phòng xây dựng chiến đấu và trưởng thành (1945-2005) |
Tổng cục II |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.965 |
Trường Quân sự Quân khu 4 (1945 – 2005) |
Bộ tư lệnh Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.966 |
Khoa chiến thuật – chiến dịch (1965-2005) – Biên niên sự kiện |
Học viện Chính trị quân sự |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.967 |
Lịch sử Trường Sĩ quan Công binh (1955-2005) |
Bộ Tư lệnh Công binh |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.968 |
Yên Bái – Hồi ức thời chống Pháp |
Doãn Kim |
13x19 |
2006 |
| 2.969 |
Lịch sử Trạm kiểm soát Biên phòng Cửa khẩu quốc tế cầu treo Hà Tĩnh (1959-2005) |
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng Hà Tĩnh |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.970 |
Kho K862 – Biên niên sự kiện (1976-2005) |
Bộ Tư lệnh Hải Quân |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.971 |
Tổng kết công tác tổ chức và hoạt động chiến đấu của lực lượng đặc công hải quân trong kháng chiến chống đế quốc Mỹ (1966-1975) |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
2006 |
| 2.972 |
Lịch sử công tác tư tưởng – văn hóa trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-2004) |
Cục Tư tưởng Văn hóa |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.973 |
Tổng kết kinh nghiệm chiến đấu phòng ngự khu vực Tàu Ô xóm ruộng của Sư đoàn 7 |
Quân đoàn 4 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.974 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang đồng bằng sông Cửu Long. Tập 13 |
Quân khu 9 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 2.975 |
Kim Thành – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện Kim Thành |
13x19 |
2004 |
| 2.976 |
Lịch sử ngành Kỹ thuật pháo binh quân đội nhân dân Việt Nam (1946-2001) |
Binh chủng Pháo binh |
13x19 |
2004 |