| 3.001 |
Quân cảng Sài Gòn 15 năm xây dựng và trưởng thành (15.3.1989 – 15.3.2004) |
Bộ tư lệnh Hải quân - Quân cảng Sài Gòn |
14x20 |
2004 |
| 3.002 |
Phi công tiêm kích |
Lê Hải |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.003 |
60 năm Quân đội nhân dân Việt Nam anh hùng |
|
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.004 |
Lịch sử Trung đoàn tên lửa 250 (1954 – 2004) |
Quân chủng Phòng không không quân |
13x19 |
2004 |
| 3.005 |
Trung đoàn Xe tăng 409 – 20 năm xây dựng và trưởng thành (1984 – 2004) |
Quân khu 1 |
13x19 |
2004 |
| 3.006 |
Lịch sử Sư đoàn bộ binh 4 – Quân khu 9 (1974 – 2004) |
Đảng ủy, chỉ huy Sư đoàn bộ binh 4 - Quân khu 9 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.007 |
Lịch sử một cuộc chiến tranh bẩn thỉu |
Trần Trọng Trung |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.008 |
Lịch sử triết học |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 3.009 |
Một số trận đánh điển hình binh chủng, ngành cấp trung đoàn, sư đoàn và những bài học kinh nghiệm. Tập 1 |
Học viện Lục quân |
13x19 |
2004 |
| 3.010 |
Lịch sử phong trào cộng sản và công nhân quốc tế |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2004 |
| 3.011 |
Vành đai diệt Mỹ Bình Đức tỉnh Mỹ Tho |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện tỉnh Tiền Giang |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.012 |
55 năm cơ quan chính trị – Binh chủng Thông tin liên lạc (10.11.1949 – 10.11.2004) |
Cục Chính trị - Binh chủng Thông tin liên lạc |
19x27 |
2004 |
| 3.013 |
Biên niên sự kiện lịch sử Công ty 49, Binh chủng công binh (1954-2003) |
Công ty 49 - Binh chủng Công binh |
13x19 |
2004 |
| 3.014 |
Tướng Hăng-ri-na-va với trận Điện Biên Phủ |
Lê Kim |
13x19 |
2004 |
| 3.015 |
Điện Biên Phủ nhân chứng sự kiện |
|
|
2004 |
| 3.016 |
20 năm Trung đoàn không quân trực thăng (1984-2004) |
Quân chủng Phòng không không quân |
13x19 |
2004 |
| 3.017 |
Lịch sử hậu cần lực lượng vũ trang Quân khu 1 (1945 – 2000) |
Cục Hậu cần - Quân khu 1 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.018 |
Lịch sử Sư đoàn bộ binh 330 – Quân khu 9 (1976 – 2001) |
Đảng ủy, chỉ huy Sư đoàn bộ binh 330 - Quân khu 9 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.019 |
10 năm một chặng đường |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.020 |
Tổng kết công tác kỹ thuật Quân đoàn 4 trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
2004 |
| 3.021 |
Chiến thắng Tầm Bó |
Huyện ủy Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.022 |
Tổng kết chiến dịch trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam Việt Nam |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.023 |
Tiểu đoàn 514C bộ đội địa phương tỉnh Mỹ Tho – Đơn vị AHLLVTND (1968-1984) |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự huyện tỉnh Tiền Giang |
14.5x20.5 |
2004 |
| 3.024 |
Biên niên sự kiện kho Thông tin K92 (1954-2004) |
Cục Kỹ thuật - Binh chủng Thông tin liên lạc |
13x19 |
2004 |