| 2.881 |
Những trận đánh của Lực lượng vũ trang Đồng bằng sông Cửu Long – Tập 14 |
Phòng Khoa học công nghệ môi trường - Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.882 |
Chiến đấu ở Tây Nguyên |
Thượng tướng, GS Hoàng Minh Thảo |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.883 |
Pháo binh Quân đội nhân dân Việt Nam trong Đại thắng mùa Xuân 1975 |
Bộ Tư lệnh Pháo binh |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.884 |
Trận đánh ba mơi năm |
Nhiều tác giả (Lê Kinh Lịch chủ biên) |
15x22 |
2005 |
| 2.885 |
Quyết tử để Tổ quốc quyết sinh |
Ban liên lạc truyền thống quyết tử Liên khu 1 Anh hùng Hà Nội - Trung đoàn Thủ đô |
20,5x20,5 |
2005 |
| 2.886 |
Quân đoàn 4 – Những năm tháng đánh Mỹ |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.887 |
Lịch sử Nhà xuất bản Quân đội nhân dân (1950-2005) |
Phạm Gia Đức (Chủ biên) |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.888 |
Lịch sử Lữ đoàn Pháo phòng không 226 Quân khu 9 (1965-2005) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.889 |
Biên niên sự kiện Bộ Tổng Tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) – Tập 5 |
Bộ Tổng Tham mưu |
19x27 |
2005 |
| 2.890 |
Lịch sử ngành Hậu cần Binh chủng Thông tin liên lạc (1945-2005) |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.891 |
Lịch sử Công ty Xăng dầu Quân đội (1965-2005) |
Công ty Xăng dầu Quân đội |
19x27 |
2005 |
| 2.892 |
Lịch sử vùng I Hải quân (1975-2005) |
Đảng ủy - Chỉ huy vùng I - Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 2.893 |
Tổng kết công tác kỹ thuật Hải quân trong nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Tổ quốc (1975-1989) |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 2.894 |
Đường lên phía trước |
Thiếu tướng Trần Chí Cường |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.895 |
Lịch sử Trung đoàn 64 Quyết Thắng – Sư đoàn 320 (1946-2006) |
Trung đoàn 64 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.896 |
Một số trận phục kích trong kháng chiến chống Mỹ của Quân đoàn 4 |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.897 |
Một số trận đánh điển hình cấp sư đoàn và những bài học kinh nghiệm – Tập 3 |
Học viện Lục quân |
14x20 |
2006 |
| 2.898 |
Lịch sử Công binh Việt Nam (1945-2005) |
Bộ Tư lệnh Công binh |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.899 |
Công ty Dược và trang thiết bị y tế quân đội – Mười năm một chặng đường (1996-2006) |
Công ty Dược và trang thiết bị y tế quân đội - Tổng cục Hậu cần |
16x24 |
2006 |
| 2.900 |
Lịch sử Lữ đoàn Công binh 28 Phòng không – Không quân (1966-2006) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.901 |
Kim Bôi – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) |
Đảng uỷ, Bộ chỉ huy quân sự Kim Bôi - Hoà Bình |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.902 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1945-2000) – Tập 1 – Thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954) |
Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.903 |
Tổng kết công tác hậu cần Hải quân trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) |
Cục Hậu cần |
13x19 |
2005 |
| 2.904 |
Đại thắng mùa Xuân 1975 – Giá trị lịch sử và hiện thực |
Học viện Chính trị quân sự |
14,5x20,5 |
2005 |