| 2.905 |
Đoàn an điều dưỡng 296 – 50 năm xây dựng và trưởng thành (1955-2005) |
Tổng cục Hậu cần |
19x27 |
2005 |
| 2.906 |
Công ty 28 – Những khoảnh khắc đáng nhớ! 1975-2005 (30 years review of company 28) |
Công ty 28 - AGTEX |
25x30 |
2005 |
| 2.907 |
Kết thúc cuộc chiến tranh 30 năm |
Thượng tướng Trần Văn Trà |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.908 |
Kiên Giang mùa Xuân 1975 |
Diệp Hoàng Du |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.909 |
Lịch sử Trung đoàn 3 (Đoàn Hoa Lư) 1965-2005 |
Sư đoàn 9 - Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.910 |
Hậu cần Lực lượng vũ trang Quân khu 4 – Biên niên sự kiện (1975 – 2000) |
Cục Hậu Cần - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.911 |
Tuyên truyền cách mạng trước năm 1945 – Sưu tập tài liệu lưu trữ |
Trung tâm lưu trữ Quốc Gia I và II |
13x19 |
2005 |
| 2.912 |
Tổng kết chiến thuật trong kháng chiến chống Mỹ của Quân đoàn 4 (1961-1975) |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.913 |
Những điều đọng lại qua hai cuộc chiến tranh |
Thiếu tướng Hoàng Đan |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.914 |
Những trận đánh của Lực lượng vũ trang nhân dân Hậu Giang |
Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hậu Giang |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.915 |
Lịch sử Trường Quân sự Quân khu 4 (1946-2006) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.916 |
Tổng kết bảo đảm giao thông vận tải trong chống chiến tranh phá hoại bằng không quân của đế quốc Mỹ tại địa bàn Nghệ An (1964-1973) |
Bộ chỉ huy quân sự Nghệ An |
13x19 |
2006 |
| 2.917 |
Lịch sử Cục Quân huấn (1946-2006) |
Cục Quân huấn |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.918 |
Những nẻo đường kháng chiến |
Thiếu tướng Võ Bẩm |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.919 |
15 năm Viện Chiến lược quân sự (1990-2005) |
Viện Chiến lược quân sự |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.920 |
Đại thắng mùa Xuân 1975 – Chiến thắng của sức mạnh Việt Nam |
Nhiều tác giả |
19x27 |
2005 |
| 2.921 |
Chiến dịch Hồ Chí Minh trang sử vàng qua các trận đánh |
TS Phạm Huy Dơng, ThS Phạm Bá Toàn (đồng chủ biên) |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.922 |
Đường tới toàn thắng |
Nhiều tác giả |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.923 |
Lịch sử Ngành Tài chính Hải quân (1955-2005) |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 2.924 |
Quá trình xây dựng, chiến đấu và trưởng thành của Bộ Tổng Tham mưu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 2.925 |
Cục Quản lý hành chính – Biên niên sự kiện (1945-2005) |
Bộ Tổng Tham mưu |
15x22 |
2005 |
| 2.926 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Hải quân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam (1975-1989) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 2.927 |
Lịch sử Trung đoàn Tăng – thiết giáp 22 (1975-2005) |
Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.928 |
Cục Nhà trường – Bộ Tổng Tham mưu – Biên niên sự kiện (1955 – 2005) |
Cục nhà trường - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
2005 |