| 2.785 |
Bộ Tổng Tham mưu – 60 năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành |
Bộ Tổng Tham mưu |
15x22 |
2005 |
| 2.786 |
Dấu ấn đời binh nghiệp |
Trung tướng Nguyễn Quốc Thước (Lê Hải Triều thể hiện) |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.787 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1945-2000) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5 x 20,5 |
2005 |
| 2.788 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 3 (1945-2000) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.789 |
Công ty thiết kế và tư vấn xây dựng công trình hàng không (1990-2005) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
13x19 |
2005 |
| 2.790 |
Lịch sử Không quân nhân dân Việt Nam (1977-1999) |
Quân chủng Phòng không-Không quân |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.791 |
Công tác phụ nữ trong Quân đội nhân dân Việt Nam |
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.792 |
Lịch sử Tiểu đoàn 371 tên lửa chống tăng (1971-2006) |
Bộ Tư lệnh Pháo binh |
13x19 |
2006 |
| 2.793 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Công binh (1946-2000) |
Binh chủng Công binh |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.794 |
Lịch sử Trung tâm thể dục thể thao quốc phòng 5 hải quân (1976-2006) |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.795 |
Lịch sử Lữ đoàn phòng không 241 (1966-2006) |
Quân đoàn 1 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.796 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Bình Thuận (1945-2000) |
Đảng ủy, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Thuận |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.797 |
Những chặng đường chiến đấu |
Trung tướng Vương Thừa Vũ |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.798 |
Lịch sử Trung đoàn 335 Đoàn Thảo Nguyên (1965-2005) |
Trung đoàn 335 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.799 |
Lịch sử Hải quân nhân dân Việt Nam (1955-2005) |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.800 |
Lịch sử Trung đoàn không quân 917 (1975-2005 |
|
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.801 |
Lịch sử Đoàn pháo binh Tất Thắng (Lữ đoàn Pháo binh 45) – 1945-2005 |
Bộ Tư lệnh Pháo binh |
13x19 |
2005 |
| 2.802 |
Nước Văn Lang thời đại Vua Hùng đến nước Việt Nam thời đại Hồ Chí Minh |
PGS, TS Vũ Như Khôi (Chủ biên) |
19x27 |
2005 |
| 2.803 |
Sư đoàn 9 – 40 năm chiến đấu xây dựng và trởng thành (1965-2005) |
Quân đoàn 4 |
25x30 |
2005 |
| 2.804 |
Lịch sử Lữ đoàn Hải quân đánh bộ 101 (1965-2005) |
Lữ đoàn 101 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.805 |
Trung tâm khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự – Bộ Quốc phòng – Quá trình hình thành và phát triển |
Trung tâm Khoa học kỹ thuật và Công nghệ quân sự |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.806 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Thông tin liên lạc (1975-2000) |
Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc |
13x19 |
2005 |
| 2.807 |
Tướng lĩnh Quân đội nhân dân Việt Nam qua những trang hồi ức – Tập 1 |
Nhiều tác giả |
19x27 |
2005 |
| 2.808 |
Lịch sử Chiến thuật Quân đội nhân dân Việt Nam (1944-1975) – Tập 2 |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2006 |