| 2.761 |
Quá trình xây dựng, chiến đấu và trưởng thành của Bộ Tổng Tham mưu |
Bộ Tổng Tham mưu |
13x19 |
2005 |
| 2.762 |
Cục Quản lý hành chính – Biên niên sự kiện (1945-2005) |
Bộ Tổng Tham mưu |
15x22 |
2005 |
| 2.763 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Hải quân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam (1975-1989) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 2.764 |
Lịch sử Trung đoàn Tăng – thiết giáp 22 (1975-2005) |
Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.765 |
Cục Nhà trường – Bộ Tổng Tham mưu – Biên niên sự kiện (1955 – 2005) |
Cục nhà trường - Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.766 |
Khóa 10 – Trường Trung học Ngân hàng miền núi Trung ương (1971-1974) Kỷ yếu |
|
13x19 |
2005 |
| 2.767 |
Lịch sử Trung đoàn không quân 920 (1975-2005) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.768 |
Đội tự vệ chiến đấu cứu quốc Hoàng Diệu |
Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Hà Nội |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.769 |
Lịch sử Bộ đội Tăng – thiết giáp Quân giải phóng miền Nam và Quân khu 7 |
Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.770 |
Lịch sử Nhà máy Sửa chữa tên lửa A31 (1966-2006) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.771 |
Bộ chỉ huy quân sự Nghệ An – Biên niên sự kiện (1976-2002) |
Bộ chỉ huy quân sự Nghệ An |
13x19 |
2006 |
| 2.772 |
Ký ức chỉ huy |
Thiếu tướng Trần Minh Hùng |
13x19 |
2006 |
| 2.773 |
Tiến vào dinh Độc Lập 30-4-1975 |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.774 |
Đoàn Kịch nói quân đội – 50 năm xây dựng và trưởng thành (1995-2005) |
Đoàn Kịch nói Quân đội |
25x25 |
2005 |
| 2.775 |
Lịch sử Kho Xăng dầu 661 (1970-2000) |
Cục Xăng dầu - Tổng cục Hậu cần |
13x19 |
2005 |
| 2.776 |
Việt Nam 30 năm chiến tranh giải phóng và bảo vệ Tổ quốc (1945-1975) – Biên niên sự kiện |
Nguyễn Đăng Vinh - Đặng Việt Thuỷ - Lê Ngọc Tú (biên soạn) |
19x27 |
2005 |
| 2.777 |
Một số trận đánh trước cửa ngõ Sài Gòn |
Đinh Văn Thiên - Đỗ Phương Linh (tổ chức bản thảo) |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.778 |
Lịch sử Sư đoàn phòng không 363 (1965-2005) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.779 |
Lịch sử cách mạng của Đảng bộ và nhân dân xã Tu Lý (1945 – 2000) |
Ban chấp hành Đảng bộ xã Tu Lý |
13x19 |
2005 |
| 2.780 |
Những năm tháng trong quân ngũ |
Thiếu tướng Đoàn Văn Khoan |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.781 |
Quân đội nhân dân Việt Nam – 60 năm bảo vệ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2/9/1945-2/9/2005 |
PGS, TS Vũ Như Khôi (Chủ biên) |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.782 |
Văn phòng Bộ Tổng Tham mưu – Biên niên sự kiện (1945-2005) |
Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.783 |
Lịch sử Nhà máy X55 (1975-2005) |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 2.784 |
Xưởng sửa chữa xe tăng thiết giáp X201 – 40 năm xây dựng và trưởng thành (1965 – 2005) |
Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
2005 |