| 2.809 |
Lịch sử Chiến dịch Trị – Thiên và Chiến dịch Đà Nẵng Xuân 1975 |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.810 |
Lịch sử Công binh Quân khu 3 (1946-2006) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.811 |
Lịch sử hậu cần Mặt trận Tây Nguyên Quân đoàn 3 (1964-2004) |
Cục Hậu cần - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 |
13x19 |
2006 |
| 2.812 |
Lịch sử Trung đoàn 82 (1973 – 2005) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
13x19 |
2006 |
| 2.813 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ – Tập XIV |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 |
13x19 |
2005 |
| 2.814 |
Một số trận đánh điển hình binh chủng – ngành cấp trung đoàn, sư đoàn và những bài học kinh nghiệm – Tập 2 |
Học viện Lục quân |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.815 |
Đại thắng mùa Xuân 1975 (Sự kiện, tư liệu) |
Nguyễn Đăng Vinh - Nguyễn Phương Tuý (s.tầm, b.soạn) |
13x19 |
2005 |
| 2.816 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 1 (1973-2003) |
Quân đoàn 1 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.817 |
Khoa công tác đảng, công tác chính trị (1959-2004) Biên niên sự kiện |
Học viện Chính trị quân sự |
13x19 |
2005 |
| 2.818 |
Những trận đánh của lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1945-1975) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
13x19 |
2005 |
| 2.819 |
2/9/1945 qua những trang hồi ức |
Nhiều tác giả |
13x19 |
2005 |
| 2.820 |
Lịch sử ngành Quân lực Quân khu 3 (1945-2005) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.821 |
60 năm Công nghiệp Quốc phòng Việt Nam |
Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng |
25x30 |
2005 |
| 2.822 |
Khởi nghĩa Lam Sơn |
Phan Huy Lê - Phan Đại Doãn |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.823 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 1 Sư đoàn 330 – Quân khu 9 |
Đảng ủy - Chỉ huy Trung đoàn bộ binh 1 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.824 |
Lịch sử Ngành Quân giới Bình Dương (1945 – 1975) |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Dương |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.825 |
50 năm Hàng không dân dụng Việt Nam – Biên niên sự kiện (1956-2006) |
|
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.826 |
Lịch sử Trung đoàn 64 Vĩnh Định (1946-2006) |
Sư đoàn 390 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.827 |
Lịch sử Kỹ thuật Quân sự Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.828 |
Bộ Tổng Tham mưu – cơ quan Bộ Quốc phòng Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (5-1975 – 12-2000) |
Bộ Tổng Tham mưu |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.829 |
Tổng kết công tác chỉ huy tham mưu hải quân trong chống đế quốc Mỹ phong tỏa sông biển miền Bắc bằng thủy lôi và bom từ trường (1967-1973) |
Bộ Tư lệnh Hải Quân |
13x19 |
2006 |
| 2.830 |
Từ nhà trường đi vào hai cuộc kháng chiến |
Hoàng Đình Phu |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.831 |
Chiến dịch Hồ Chí Minh giải phóng miền Nam thống nhất đất nước |
Lê Hải Triều (chủ biên) |
19x27 |
2005 |
| 2.832 |
Ký ức Tây Nguyên |
Thượng tướng Đặng Vũ Hiệp |
14,5x20,5 |
2005 |