| 2.689 |
Lịch sử Lữ đoàn Pháo phòng không 226 Quân khu 9 (1965-2005) |
Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.690 |
Biên niên sự kiện Bộ Tổng Tham mưu trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) – Tập 5 |
Bộ Tổng Tham mưu |
19x27 |
2005 |
| 2.691 |
Lịch sử ngành Hậu cần Binh chủng Thông tin liên lạc (1945-2005) |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.692 |
Lịch sử Công ty Xăng dầu Quân đội (1965-2005) |
Công ty Xăng dầu Quân đội |
19x27 |
2005 |
| 2.693 |
Lịch sử vùng I Hải quân (1975-2005) |
Đảng ủy - Chỉ huy vùng I - Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 2.694 |
Tổng kết công tác kỹ thuật Hải quân trong nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Tổ quốc (1975-1989) |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
2005 |
| 2.695 |
Đường lên phía trước |
Thiếu tướng Trần Chí Cường |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.696 |
Lịch sử Trung đoàn 64 Quyết Thắng – Sư đoàn 320 (1946-2006) |
Trung đoàn 64 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.697 |
Một số trận phục kích trong kháng chiến chống Mỹ của Quân đoàn 4 |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.698 |
Một số trận đánh điển hình cấp sư đoàn và những bài học kinh nghiệm – Tập 3 |
Học viện Lục quân |
14x20 |
2006 |
| 2.699 |
Lịch sử Công binh Việt Nam (1945-2005) |
Bộ Tư lệnh Công binh |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.700 |
Công ty Dược và trang thiết bị y tế quân đội – Mười năm một chặng đường (1996-2006) |
Công ty Dược và trang thiết bị y tế quân đội - Tổng cục Hậu cần |
16x24 |
2006 |
| 2.701 |
Lịch sử Lữ đoàn Công binh 28 Phòng không – Không quân (1966-2006) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.702 |
Kim Bôi – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) |
Đảng uỷ, Bộ chỉ huy quân sự Kim Bôi - Hoà Bình |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.703 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Quân khu 5 (1945-2000) – Tập 1 – Thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1945-1954) |
Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.704 |
Tổng kết công tác hậu cần Hải quân trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) |
Cục Hậu cần |
13x19 |
2005 |
| 2.705 |
Đại thắng mùa Xuân 1975 – Giá trị lịch sử và hiện thực |
Học viện Chính trị quân sự |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.706 |
Lịch sử Trung đoàn 3 – Sư đoàn 324 (1965-2005) |
Sư đoàn 324 - Đảng uỷ - Chỉ huy Trung đoàn 3 |
13x19 |
2005 |
| 2.707 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam – Tập 2 |
Tổng cục Chính trị |
13x19 |
2005 |
| 2.708 |
Kho K816 Biên niên sự kiện (1960-2004) |
Tổng cục Kỹ thuật |
13x19 |
2005 |
| 2.709 |
Lịch sử Bệnh viện 105 (1950-2005) |
Tổng cục Hậu cần |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.710 |
Lịch sử Cục Tác chiến (1945-2005) |
Cục Tác chiến |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.711 |
Lịch sử Trung đoàn không quân 918 (1975-2005) |
Trung đoàn không quân 918 |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.712 |
Lịch sử vùng III Hải quân (1975-2005) |
Vùng I Hải quân - Bộ Tư lệnh Hải quân |
13x19 |
2005 |