| 2.665 |
Nửa đời chiến trận |
Trung tướng Phạm Hồng Sơn |
13x19 |
2007 |
| 2.666 |
Mênh mông dòng đời |
Nghệ sỹ ưu tú Nguyễn Kim Ngọc |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.667 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chiính trị Lực lượng vũ trang Quân khu Thủ đô (1979-2000) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu Thủ đô |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.668 |
Trung đoàn ôtô vận tải 13 – Những chặng đường lịch sử (1971-1983) |
Ban liên lạc Trung đoàn 13 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.669 |
Lịch sử Trường Sĩ quan Phòng Hóa (1976-2006) |
Bộ Tư lệnh Hóa học |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.670 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) Tập 5 |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.671 |
Từ mặt trận Hà Nội đến các chiến trường |
Trung tướng Vương Thừa Vũ |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.672 |
Lịch sử Học viện Quốc phòng (1976-2006) |
Học viện Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.673 |
Lịch sử Cục Dân quân tự vệ (1947-2007) |
Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.674 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Lục Ngạn trong các cuộc kháng chiến, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1945-2005) |
Ban chỉ huy quân sự huyện Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.675 |
Đảo Phan Vinh xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1978-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.676 |
Đảo Đá Lớn xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1988-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.677 |
Truyền thống nhà giàn Phúc Nguyên (1990-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.678 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1975-2000) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.679 |
Tổng kết công tác hậu cần chiến dịch địa phương trong kháng chiến chống Mỹ |
Học viện Hậu cần - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.680 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang thành phố Vinh (1945 – 1975) |
Ban Thường vụ Thành ủy Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.681 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị ở Học viện Hậu cần trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2007 |
| 2.682 |
Lịch sử Xí nghiệp 61 (1967 – 2007) |
Xí nghiệp 61 - Bộ Tư lệnh Hóa học |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.683 |
Sơn La – Lịch sử kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) |
Ban chấp hành Đảng bộ Sơn La |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.684 |
Tổng kết công tác kỹ thuật, bảo đảm cho đặc công hải quân trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
Cục Kỹ thuật |
13x19 |
2005 |
| 2.685 |
Thư vào Nam |
Lê Duẩn |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.686 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Hải quân nhân dân Việt Nam (1955-2005) |
Đảng uỷ - Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.687 |
Xí nghiệp liên hợp Z751 – Biên niên sự kiện (1975-2004) |
Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
2005 |
| 2.688 |
Lịch sử Trung đoàn không quân 937 (1975-2005) |
|
13x19 |
2005 |