Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.713 | Lịch sử Trung đoàn 148 (1945-2005) | Quân khu 2 | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.714 | Lịch sử Đảng bộ tỉnh Hòa Bình – Tập 3 (1975-2000) | Tỉnh ủy Hòa Bình | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.715 | Chiến thắng Ngã Sáu – Bằng Lăng (11/3 – 14/3/1975) | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Tiền Giang | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.716 | Lịch sử Khu căn cứ cách mạng Tân Trào (1941-1954) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tuyên Quang | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.717 | Thức cùng Trường Sơn | Trần Hữu Đạo | 13x19 | 2006 |
| 2.718 | Đường về Đất mẹ | Thiếu tướng Võ Sở | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.719 | Lịch sử Nhà máy X48 Hải quân (1965-2004) | Cục Kỹ thuật | 13x19 | 2005 |
| 2.720 | Lịch sử Trường Dạy nghề số 3 (1960-2005) | Bộ Tư lệnh Quân khu 3 | 14,5 x 20,5 | 2005 |
| 2.721 | Đường về thành phố mang tên Bác | Võ Bẩm - Đồng Sĩ Nguyên - Nguyễn Việt Cường | 14,5x20,5 | 2005 |
| 2.722 | Lịch sử Nhà máy Thông tin điện tử Z755 (1975-2005) | Binh chủng Thông tin liên lạc | 14,5x20,5 | 2005 |
| 2.723 | Đoàn an điều dưỡng 296 – 50 năm xây dựng và trưởng thành (1955-2005) | Tổng cục Hậu cần | 19x27 | 2005 |
| 2.724 | Công ty 28 – Những khoảnh khắc đáng nhớ! 1975-2005 (30 years review of company 28) | Công ty 28 - AGTEX | 25x30 | 2005 |
| 2.725 | Kết thúc cuộc chiến tranh 30 năm | Thượng tướng Trần Văn Trà | 14,5x20,5 | 2005 |
| 2.726 | Kiên Giang mùa Xuân 1975 | Diệp Hoàng Du | 14,5x20,5 | 2005 |
| 2.727 | Lịch sử Trung đoàn 3 (Đoàn Hoa Lư) 1965-2005 | Sư đoàn 9 - Quân đoàn 4 | 14,5x20,5 | 2005 |
| 2.728 | Hậu cần Lực lượng vũ trang Quân khu 4 – Biên niên sự kiện (1975 – 2000) | Cục Hậu Cần - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 | 14,5x20,5 | 2005 |
| 2.729 | Tuyên truyền cách mạng trước năm 1945 – Sưu tập tài liệu lưu trữ | Trung tâm lưu trữ Quốc Gia I và II | 13x19 | 2005 |
| 2.730 | Tổng kết chiến thuật trong kháng chiến chống Mỹ của Quân đoàn 4 (1961-1975) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 | 14,5x20,5 | 2005 |
| 2.731 | Những điều đọng lại qua hai cuộc chiến tranh | Thiếu tướng Hoàng Đan | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.732 | Những trận đánh của Lực lượng vũ trang nhân dân Hậu Giang | Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hậu Giang | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.733 | Lịch sử Trường Quân sự Quân khu 4 (1946-2006) | Bộ Tư lệnh Quân khu 4 | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.734 | Tổng kết bảo đảm giao thông vận tải trong chống chiến tranh phá hoại bằng không quân của đế quốc Mỹ tại địa bàn Nghệ An (1964-1973) | Bộ chỉ huy quân sự Nghệ An | 13x19 | 2006 |
| 2.735 | Lịch sử Cục Quân huấn (1946-2006) | Cục Quân huấn | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.736 | Những nẻo đường kháng chiến | Thiếu tướng Võ Bẩm | 14,5x20,5 | 2006 |