| 2.641 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Học viện Quốc phòng (1976-2006) |
Học viện Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.642 |
Lịch sử Lữ đoàn Pháo binh 40 (5-2-1967-5-2-2007) |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.643 |
Đảo Sinh Tồn xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1975-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.644 |
Đảo Tiên Nữ xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1988-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.645 |
Truyền thống nhà giàn Phúc Tần (1989-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.646 |
Những trận đánh của Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Hậu Giang – Tập 2 |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hậu Giang |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.647 |
Ký ức Pháo binh |
Thiếu tướng Nguyễn Trung Kiên |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.648 |
Lịch sử Nhà máy A45 (1977 – 2007) |
Quân chủng Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.649 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 9 Sư đoàn 968 (1947 – 2007) |
Đảng ủy - Chỉ huy Trung đoàn 9 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.650 |
Nhớ về những con tàu không số |
Trần Ngọc Tuấn - Hồ Đắc Thạch - Phan Nhạn |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.651 |
Ngành Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng – Biên niên sự kiện (1996-2005) |
Tổng cục Kỹ thuật |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.652 |
Nguyễn Chánh – Con người và Sự nghiệp |
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.653 |
Lịch sử Ngành Quân khí Quân đội nhân dân Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – Tập 1 (1954-1964) |
Cục Quân khí |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.654 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Học viện Chính trị quân sự (1951-2006) |
Học viện Chính trị quân sự |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.655 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Củ Chi (1945-2005) |
Ban Chỉ huy Quân sự huyện Củ Chi |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.656 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu I (Tháng 5-1975 đến 12-2000) |
Thường vụ Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 1 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.657 |
Ngành Kỹ thuật Quân khu 5 – Biên niên sự kiện (1975-2005) |
Cục Kỹ thuật - Quân khu 5 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.658 |
Lịch sử Trung đoàn 48 Sư đoàn 390 (1947 – 2007) |
Sư đoàn 390 - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 1 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.659 |
Đảo Trường Sa Đông xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1978-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.660 |
Đảo Núi Le xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1988-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.661 |
Truyền thống nhà giàn Huyền Trân (1991-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.662 |
Lịch sử Bệnh viện 120 – Quân khu 9 (1977-2007) |
Cục Hậu Cần Quân khu 9 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.663 |
Lịch sử Trung đoàn 66 (đoàn Plei Me) 1947-2007 |
Trung đoàn 66 (Plei Me) - Sư đoàn 10 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.664 |
Lữ đoàn 972 Biên niên sự kiện lịch sử (1997 – 2007) |
Cục Vận tải - Tổng cục Hậu cần |
14,5x20,5 |
2007 |