Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 241 | Lịch sử Nhà máy A29 (1993-2023) | Bộ Quốc phòng - Quân chủng Phòng Không - Không quân | 15 x 22 | 2023 |
| 242 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Núi Thành (1975-2020) | Đảng ủy - Ban Chỉ huy Quân sự huyện Núi Thành | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 243 | Lịch sử Lữ đoàn pháo binh 6, Quân khu 9 (1963-2023) | Đảng ủy - Ban Chỉ huy Lữ đoàn Pháo binh 6, Quân khu 9 | 16 x 24 | 2023 |
| 244 | Lịch sử Văn phòng Đảng ủy – Bộ Tư lệnh Quân chủng Phòng không – Không quân (1973-2023) | Bộ Quốc phòng - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 245 | Lịch sử Công ty 732 (1973-2023) | Binh đoàn 15 - Công ty 732 | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 246 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 1 Đoàn Ba Gia anh hùng (1963-2023) | Sư đoàn bộ binh 2 - Trung đoàn Bộ binh 1 | 15 x 22 | 2023 |
| 247 | Lịch sử quân sự huyện Thanh Ba (1945-2022) | Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Thanh Ba | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 248 | Quân chủng Phòng không – Không quân Biên niên sự kiện (1999-2023) | Bộ Quốc phòng - Quân chủng Phòng không - Không quân | 15 x 22 | 2023 |
| 249 | Lịch sử Ngành Công binh Phòng không – Không quân (1963-2023) | Bộ Quốc phòng - Quân chủng Phòng không - Không quân | 15 x 22 | 2023 |
| 250 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 1 sư đoàn 330 Quân khu 9 (1963-2023) | Đảng ủy - Chỉ huy trung đoàn Bộ binh 1 | 16 x 24 | 2023 |
| 251 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Quân khu 1 – Việt Bắc (2000-2020) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân khu 1 | 16 x 24 | 2023 |
| 252 | Lịch sử Trường Quân sự (1974-2023) | Quân đoàn 1 - Trường Quân sự | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 253 | Lịch sử Ngành hậu cần Quân đoàn 1(1973-2023) | Quân đoàn 1 - Cục Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 254 | Lịch sử Bộ Tham mưu (1973-2023) | Quân đoàn 1 - Bộ Tham mưu | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 255 | Chính ủy Đặng Tính | Ban Liên lạc cựu chiến binh Phòng không - Không quân | 16 x 24 | 2023 |
| 256 | Như tôi đã sống | Anh hùng lao động - Đại tá Nguyễn Đăng Giáp | 16 x 24 | 2023 |
| 257 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Tổng cục Công nghiệp quốc phòng (1989-2020) | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Công nghiệp quốc phòng | 16 x 24 | 2023 |
| 258 | Trần Nam Phú qua góc nhìn đồng đội | Nhiều tác giả, Lư Văn Điền (tuyển chọn) | 15 x 22 | 2023 |
| 259 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Đăk Glei (1945-2020) | Huyện ủy Đăk Glei - Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự huyện Đăk Glei | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 260 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị của Bộ Tổng Tham mưu (2006-2020) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 261 | Lịch sử ngành kỹ thuật Quân đoàn 1 (1973-2023) | Quân đoàn 1 - Cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 262 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Phú Thọ (1945-2022) | 14,5 x 20,5 | 2023 | |
| 263 | Lịch sử Quân đoàn 1 (1973-2023) | Bộ Quốc phòng - Quân đoàn 1 | 16 x 24 | 2023 |
| 264 | Lịch sử Đảng bộ Viện Công nghệ (1973-2023) | Đảng bộ Tổng cục Công nghiệp quốc phòng - Đảng bộ Viện công nghệ | 14,5 x 20,5 | 2023 |