Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 217 | Lịch sử truyền thống Đội biệt động 67B và ký ức người trong cuộc | Đảng bộ Quận Gò Vấp thành phố Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 218 | Quận Bình Thủy 20 năm xây dựng và phát triển | Thành phố Cần Thơ - Quận Bình Thủy | 13 x 19 | 2023 |
| 219 | Lịch sử lực lượng vũ trang thành phố Việt Trì (1948 – 2023) | Đảng ủy, Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Việt Trì | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 220 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Trường Sĩ quan Lục quân 1 – Giai đoạn 2000-2020 | Bộ Quốc phòng - Trường Sĩ quan Lục quân 1 | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 221 | Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của TCHC trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền, biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Hậu cần | 16 x 24 | 2024 |
| 222 | Lịch sử nghệ thuật quân sự Việt Nam – Tập 2 (từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII) | Bộ Tổng tham mưu quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 223 | Lịch sử hậu cần – kỹ thuật quân sự Việt Nam trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc – tập 1 (1975-1989) | Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 224 | Lịch sử chiến tranh du kích ở miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) – tập 1 (1965-1968) | Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 225 | Chính sách đào tạo, tuyển chọn và bổ dụng võ quan của các Nhà nước quân chủ Việt Nam – Tập 1: 939 – 1527 | Bộ Tổng tham mưu quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 226 | Lịch sử Đảng bộ quân sự tỉnh Quảng Ngãi (1945-2023) | Ban Chấp hành Đảng bộ Quân sự tỉnh Quảng Ngãi | 15 x 22 | 2023 |
| 227 | Lịch sử Trung đoàn Không quân 921 (1964-2024) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Không quân 371 | 14,5 x 20,5 | 2024 |
| 228 | Lịch sử tổ chức quân sự Việt Nam, tập 5 (1975 – 2000) | Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dan Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 229 | LỊCH SỬ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN HUYỆN NAM TRÀ MY (1945 – 2020) | Huyện ủy Nam Trà My - Đảng ủy, Ban Chỉ huy quân sự huyện | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 230 | Lịch sử Cục Hậu cần – Tổng cục Hậu cần (1979 – 2024) | 14,5 x 20,5 | 2024 | |
| 231 | Lịch sử lực lượng vũ trang huyện Thống Nhất (1945-2020) | Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Thống Nhất | 16 x 24 | 2023 |
| 232 | Nhà máy Z133 – Biên niên sự kiện (1969-2024) | Tổng cục Kỹ thuật - Nhà máy X133 | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 233 | Lịch sử Đảng bộ Xưởng X203 | Đảng bộ Cục xe - máy - Đảng bộ Xưởng X203 | 15 x 22 | 2023 |
| 234 | Đại tướng Nguyễn Chí Thanh – Nhà lãnh đạo chiến lược, người chỉ đạo thực tiễn xuất sắc của cách mạng Việt Nam | Bộ Quốc phòng - Ban Tuyên giáo Trung ương - Tỉnh Thừa Thiên Huế | 16 x 24 | 2023 |
| 235 | Những câu chuyện về Đại tướng Nguyễn Chí Thanh | Thượng tướng, GS, TS. Nguyễn Chí Vịnh (chủ biên) | 16 x 24 | 2023 |
| 236 | Đại tướng Nguyễn Quyết – trọn cuộc đời kiên định và sáng tạo | Đại tướng Nguyễn Quyết | 27 x 19 | 2023 |
| 237 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Tập đoàn công nghiệp – viễn thông quân đội (1989-2020) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tập đoàn công nghiệp - viễn thông Quân đội | 16 x 24 | 2023 |
| 238 | Máu lửa và niềm tin | Vương Văn Kiểm | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 239 | Lịch sử CTĐ, CTCT trong LLVT Quân khu 7 (2000-2020) | Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 | 16 x 24 | 2023 |
| 240 | Công tác tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ tỉnh Hà Tĩnh (1947-2023) | Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hà Tĩnh | 14,5 x 20,5 | 2023 |