Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 265 | Lịch sử lực lượng vũ trang huyện Chợ Lách (1945-2020) | Đảng ủy - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre, Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Chợ Lách | 16 x 24 | 2023 |
| 266 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong cơ quan Tổng cục Chính trị giai đoạn 2000-2020 | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 15 x 22 | 2023 |
| 267 | Lịch sử Đoàn 332 Liên hiệp Lâm – Nông – Công nghiệp Kon Hà Nừng (1976-1995) | Tổng hội truyền thống Đoàn 332 - liên hiệp Lâm - nông - công nghiệp Kon Hà Nừng | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 268 | Lich sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Thủ đô Hà nội (1945-2020) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội | 19 x 27 | 2023 |
| 269 | Lữ đoàn 167 – 10 năm một chặng đường xây dựng, phát triển (2013-2023) | Bộ Tư lệnh Vùng 2 Hải quân - Lữ đoàn 167 | 16 x 24 | 2023 |
| 270 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân quận Bình Thủy (1945-2020) | Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Cần Thơ - Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự quận Bình Thủy | 16 x 24 | 2023 |
| 271 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Viện Y học cổ truyền quân đội (1978-2023) | Bộ Quốc phòng - Viện Y học cổ truyền Quân đội | 16 x 24 | 2023 |
| 272 | Nhà máy Z175 – Biên niên sự kiện (1968 – 2023) | Tổng cục Công nghiệp quốc phòng - Nhà máy Z175 | 16 x 24 | 2023 |
| 273 | Trung tướng Vũ Xuân Chiêm – cuộc đời và sự nghiệp | Ngô Nhật Dương | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 274 | Cục Thi hành án – biên niên sự kiện (2018-2023) | Bộ Quốc phòng - Cục Thi hành án | 15 x 22 | 2023 |
| 275 | Tỏa sáng phẩm chất doanh nhân cựu chiến binh Việt Nam | Gia đình doanh nhân - Anh hùng Lao động Lê Văn Kiểm - Trần Cẩm Nhung | 22 x 22 | 2023 |
| 276 | Một số trận đánh trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1974-1954) – Tập 2: 1952-1954 | Thượng tá, Tiến sĩ Lê Quốc Huy (Chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 277 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Bệnh viện Quân y 175 (1975-2022) | Đảng bộ Quân đội - Đảng bộ Bệnh viện Quân y 175 | 16 x 24 | 2023 |
| 278 | Kho K680 – Biên niên sự kiện lịch sử (1968-2023) | Cục Quân khí - Kho K680 | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 279 | Lịch sử Trung đoàn tên lửa 64 (2013-2023) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Phòng không 361 | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 280 | Lịch sử Học viện Biên phòng (1963-2023) | Bộ đội Biên phòng - Học viện Biên phòng | 16 x 24 | 2023 |
| 281 | Lịch sử Trung đoàn 82 (1973-2023) | Quân khu 2 Sư đoàn 355 | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 282 | Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phường 3 quận Gò Vấp (1930-2020) | Đảng bộ quận 7, thành phố Hồ Chí Minh - Ban Chấp hành Đảng bộ phường Tân Hưng | 14,5 x 20,5 | 2021 |
| 283 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Tam Kỳ (1975-2020) | Đảng ủy, Ban chỉ huy quân sự thành phố Tam Kỳ | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 284 | Lịch sử Đoàn Kinh tế – Quốc phòng 4 (1973-2023) | Quân khu 4 - Đảng ủy, Chỉ huy Đoàn Kinh tế - Quốc phòng 4 | 14,5 x 20,5 | 2023 |
| 285 | Chiến thắng Thượng Lào 1953 – ý nghĩa lịch sử và bài học kinh nghiệm | Bộ Quốc phòng - Tỉnh Sơn La | 16 x 24 | 2023 |
| 286 | Biên niên sự kiện Cục Khoa học quân sự (giai đoạn 2018-2023) | Bộ Quốc phòng - Cục Khoa học quân sự | 15 x 22 | 2023 |
| 287 | LỊch sử công tác đảng, công tác chính trị trong Bộ đội biên phòng (2000-2020) | Bộ Quốc phòng - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng | 16 x 24 | 2023 |
| 288 | Lịch sử Sư đoàn Phòng không 367 (1953-2023) | Quân đội nhân dân Việt Nam Quân chủng phòng không - không quân | 15 x 22 | 2023 |