| 2.497 |
Lữ đoàn 972 Biên niên sự kiện lịch sử (1997 – 2007) |
Cục Vận tải - Tổng cục Hậu cần |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.498 |
Năm tháng cuộc đời |
Thượng tướng Trần Sâm |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.499 |
Hải đoàn Biên phòng 48 mười năm xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1997 – 2007) |
Hải đoàn Biên phòng 48 - Bộ Tư lệnh bộ đội Biên phòng |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.500 |
Kho KT 887 – 40 năm xây dựng và trưởng thành (1966-2006) |
Cục Kỹ thuật Binh chủng |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.501 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 7 (1975-2000) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.502 |
Lịch sử Ngành Quân khí Quân đội nhân dân Việt Nam trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước – Tập 2 (1965-1975) |
Cục Quân khí |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.503 |
Ký ức đời quân ngũ |
Trung tướng Nguyễn Hùng Phong |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.504 |
Biên niên sử Khoa chỉ huy hậu cần (1957-2006) |
Khoa Chỉ huy Hậu cần |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.505 |
Lịch sử Đoàn đo đạc biển và biên vẽ hải đồ Hải quân (1976-2006) |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.506 |
Bảy mươi năm một chặng đường |
Đại tá Trương Đức Chử |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.507 |
Công tác chính sách trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1947-2007) |
Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.508 |
Truyền thống đảo Trường Sa anh hùng (1975-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.509 |
Đảo Len Đao xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1988-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.510 |
Truyền thống nhà giàn Quế Đường (1991-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.511 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong bộ đội biên phòng (1975-2000) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.512 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị bộ đội chủ lực Mặt trận Tây Nguyên, Quân đoàn 3 (1964-2005) |
Đảng ủy và Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.513 |
Trận làng Khoai |
Đại tá Hồng Giang (Chủ biên) |
13x19 |
2007 |
| 2.514 |
Nửa đời chiến trận |
Trung tướng Phạm Hồng Sơn |
13x19 |
2007 |
| 2.515 |
Mênh mông dòng đời |
Nghệ sỹ ưu tú Nguyễn Kim Ngọc |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.516 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chiính trị Lực lượng vũ trang Quân khu Thủ đô (1979-2000) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu Thủ đô |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.517 |
Trung đoàn ôtô vận tải 13 – Những chặng đường lịch sử (1971-1983) |
Ban liên lạc Trung đoàn 13 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.518 |
Lịch sử Trường Sĩ quan Phòng Hóa (1976-2006) |
Bộ Tư lệnh Hóa học |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.519 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) Tập 5 |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.520 |
Từ mặt trận Hà Nội đến các chiến trường |
Trung tướng Vương Thừa Vũ |
14,5x20,5 |
2006 |