| 2.521 |
Bảy vụ án nổi tiếng trong lịch sử phong kiến Việt Nam |
Đặng Thành Trung |
13x19 |
2006 |
| 2.522 |
Lịch sử Bộ đội Thông tin liên lạc (1945-2005) – Biên niên sự kiện |
Binh chủng Thông tin liên lạc |
19x27 |
2006 |
| 2.523 |
Trường Sĩ quan chỉ huy kỹ thuật thông tin (1951-2006) Biên niên sự kiện |
Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.524 |
Người chính ủy Quân đội nhân dân Việt Nam |
Đại tướng Chu Huy Mân |
13x19 |
2006 |
| 2.525 |
Những trận đánh của Lực lượng vũ trang nhân dân Tiền Giang (Tập 4) |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.526 |
Tổng kết công tác hậu cần chiến dịch trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.527 |
60 năm Lực lượng vũ trang nhân dân Hà Tây (5.3.1947-5.3.2007) |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Hà Tây |
22x30 |
2007 |
| 2.528 |
Lịch sử Ngành Kỹ thuật đặc công Quân đội nhân dân Việt Nam (1945-2007) |
Binh chủng Đặc công |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.529 |
Dòng sông rực lửa |
Nguyễn Việt Phương |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.530 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 3 (1975 – 2005) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.531 |
Kho K882 – Biên niên sự kiện (1977-2007) |
Tổng kho 767 - Cục Quân khí |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.532 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đoàn 3 (1975-2005) |
Đảng ủy và Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.533 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Binh chủng Công binh (1975 – 2000) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Công binh |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.534 |
Lịch sử Trung đoàn công binh 219 Lũng Lô (1952 – 2007) |
Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.535 |
Tổng kết công tác chỉ huy tham mưu hải quân trong vận tải quân sự đường biển chi viện chiến trường miền Nam (1961 – 1975) |
Bộ Tư lệnh Hải quân |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.536 |
Lịch sử Sư đoàn bộ binh 7 (1966-2006) |
Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.537 |
45 năm chặng đường vẻ vang (1961-2006) |
Trường Sĩ quan Lục quân 2 |
25x30 |
2006 |
| 2.538 |
Lịch sử Trung đoàn 866 Sư đoàn 31 (1966 – 2006) |
Bộ Tư Lệnh Quân đoàn 3 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.539 |
30 năm hình thành và phát triển Phân viện phòng chống vũ khí NBC – Biên niên sự kiện (1976-2006) |
Phân viện Phòng chống vũ khí NBC |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.540 |
Lịch sử Tiểu đoàn 97 chỉ huy pháo binh (1961-2006) |
Bộ Tư lệnh Pháo binh |
13x19 |
2006 |
| 2.541 |
60 năm toàn quốc kháng chiến (1946-2006) |
PGS, TS. Vũ Như Khôi (Chủ biên) |
19x27 |
2006 |
| 2.542 |
Lịch sử Trường Quân sự tỉnh Tiền Giang (1945-2005) |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tiền Giang |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.543 |
Lịch sử nghệ thuật đánh trận then chốt chiến dịch của Quân đội nhân dân Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.544 |
Lịch sử đồn Biên phòng cửa khẩu cầu treo Hà Tĩnh (1959-2006) |
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng Hà Tĩnh |
14,5x20,5 |
2007 |