Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.473 | Đảo Phan Vinh xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1978-2007) | Quân chủng Hải quân | 13x19 | 2007 |
| 2.474 | Đảo Đá Lớn xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1988-2007) | Quân chủng Hải quân | 13x19 | 2007 |
| 2.475 | Truyền thống nhà giàn Phúc Nguyên (1990-2007) | Quân chủng Hải quân | 13x19 | 2007 |
| 2.476 | Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1975-2000) | Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.477 | Tổng kết công tác hậu cần chiến dịch địa phương trong kháng chiến chống Mỹ | Học viện Hậu cần - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.478 | Lịch sử Lực lượng vũ trang thành phố Vinh (1945 – 1975) | Ban Thường vụ Thành ủy Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.479 | Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị ở Học viện Hậu cần trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước | Học viện Hậu cần | 13x19 | 2007 |
| 2.480 | Lịch sử Xí nghiệp 61 (1967 – 2007) | Xí nghiệp 61 - Bộ Tư lệnh Hóa học | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.481 | Lịch sử Trung đoàn Bộ binh 98 (1946-2006) | Sư đoàn 316 - Bộ Tư lệnh Quân khu 2 | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.482 | Lịch sử Bạc Liêu – 30 năm kháng chiến 1945-1975 | Tỉnh ủy - Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.483 | Lịch sử Ngành Quân khí Quân khu 3 (1945-2005) | Cục Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Quân khu 3 | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.484 | Lịch sử Lực lượng vũ trang Quân khu 2 (1946-2006) | Bộ Tư lệnh Quân khu 2 | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.485 | Từ chiến sĩ | Thiếu tướng Trần Bá Đặng | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.486 | Na Rì – Lịch sử kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) | Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Na Rì | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.487 | Trung đoàn Thăng Long những ngày đầu kháng chiến chống Pháp ở thủ đô Hà Nội | Ban liên lạc chiến đấu Trung Đoàn 48 - Thăng Long | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.488 | Biên niên công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng võ trang thành phố Hồ Chí Minh (1945-2000) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự TP. Hồ Chí Minh | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.489 | Đảo An Bang xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1978-2007) | Quân chủng Hải quân | 13x19 | 2007 |
| 2.490 | Đảo Đá Tây xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1987-2007) | Quân chủng Hải quân | 13x19 | 2007 |
| 2.491 | Truyền thống nhà giàn Tư Chính (1989-2007) | Quân chủng Hải quân | 13x19 | 2007 |
| 2.492 | Lịch sử Đại đội 1 huyện Mỏ Cày (1960 – 1975) | Thường vụ huyện Mỏ Cày - Ban chỉ huy quân sự huyện Mỏ Cày tỉnh Bến Tre | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.493 | Lịch sử Lữ đoàn phòng không 214 (1957 – 2007) | Lữ đoàn 214 – Quân khu 3 | 13x19 | 2007 |
| 2.494 | Lịch sử hậu cần nhân dân tỉnh Đồng Tháp 30 năm kháng chiến (1945 – 1975) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Đồng Tháp | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.495 | Lịch sử Khoa Tài chính – Học viện Hậu cần (Biên niên sự kiện 1955 – 2005) | Học viện Hậu cần | 13x19 | 2007 |
| 2.496 | Thủ trưởng Bộ tư lệnh và tướng lĩnh Quân chủng Phòng không – Không quân | Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5x20,5 | 2007 |