Sách lịch sử và hồi kí quân sự
4.466 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.449 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân chủng Phòng không – Không quân (1953 – 2005) | Đảng ủy và Bộ Tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân | 15x22 | 2007 |
| 2.450 | Theo con đường cách mạng | Nguyễn Ân | 13x19 | 2007 |
| 2.451 | Lịch sử Trung đoàn tên lửa 263 (1966-2006) | Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.452 | Tổng kết chiến thuật không quân trong chiến tranh chống Mỹ | Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.453 | Nhật ký chiến tranh | Trần Quốc Phong | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.454 | Lịch sử Trung đoàn 47 (1976-2006) | Bộ Tư lệnh Quân khu Thủ đô | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.455 | Nhà máy Thông tin M3 – Biên niên sự kiện (1971-2006) | Binh chủng Thông tin liên lạc | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.456 | Lịch sử Chiến khu XI | Bộ Tư lệnh Quân khu Thủ đô | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.457 | Thượng tướng Nguyễn Minh Châu – vị tướng mưu lược và giản dị | Hồ Sơn Đài (Chủ biên) | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.458 | Tổng kết công tác tham mưu chiến lược của Cục Dân quân tự vệ (1947 – 2007) | Cục Dân quân tự vệ | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.459 | Lịch sử xây dựng và bảo vệ Tổ quốc của Lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Bắc Giang – Tập 3 (1975-2005) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bắc Giang | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.460 | Công tác quân sự – quốc phòng địa phương tỉnh Hải Dương. Biên niên sự kiện (1975 – 2005) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Hải Dương | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.461 | Lịch sử Ngành Kỹ thuật hải quân nhân dân Việt Nam. Tập 2 (1975 – 2005) | Bộ Tư lệnh Hải quân | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.462 | Tiểu đoàn Phủ Thông | Tiểu đoàn Phủ Thông | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.463 | Lịch sử Lữ đoàn thông tin 602 Hải quân (1961-2007) | Bộ Tham mưu Bộ Tư lệnh Hải quân | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.464 | Những kỷ vật kháng chiến – Tập 4 | Bảo tàng Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.465 | Lịch sử Cục Chính trị Quân đoàn 4 (1974 – 2004) | Quân đoàn 4 | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.466 | Lịch sử Xưởng X.28 Hải quân (1967 – 2007) | Cục Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Hải quân | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.467 | Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Sơn Động (1945 – 2005) | Đảng ủy – Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Động | 14,5x20,5 | 2007 |
| 2.468 | Lịch sử Lữ đoàn pháo phòng không 71 (1971-2006) | Quân đoàn 4 | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.469 | Tổng kết nghệ thuật chiến dịch phòng không trong chiến tranh chống Mỹ | Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5x20,5 | 2006 |
| 2.470 | Bảy vụ án nổi tiếng trong lịch sử phong kiến Việt Nam | Đặng Thành Trung | 13x19 | 2006 |
| 2.471 | Lịch sử Bộ đội Thông tin liên lạc (1945-2005) – Biên niên sự kiện | Binh chủng Thông tin liên lạc | 19x27 | 2006 |
| 2.472 | Trường Sĩ quan chỉ huy kỹ thuật thông tin (1951-2006) Biên niên sự kiện | Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc | 14,5x20,5 | 2006 |