| 2.425 |
Truyền thống đảo Trường Sa anh hùng (1975-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.426 |
Đảo Len Đao xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1988-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.427 |
Truyền thống nhà giàn Quế Đường (1991-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.428 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong bộ đội biên phòng (1975-2000) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.429 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị bộ đội chủ lực Mặt trận Tây Nguyên, Quân đoàn 3 (1964-2005) |
Đảng ủy và Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.430 |
Trận làng Khoai |
Đại tá Hồng Giang (Chủ biên) |
13x19 |
2007 |
| 2.431 |
Nửa đời chiến trận |
Trung tướng Phạm Hồng Sơn |
13x19 |
2007 |
| 2.432 |
Mênh mông dòng đời |
Nghệ sỹ ưu tú Nguyễn Kim Ngọc |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.433 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chiính trị Lực lượng vũ trang Quân khu Thủ đô (1979-2000) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu Thủ đô |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.434 |
Trung đoàn ôtô vận tải 13 – Những chặng đường lịch sử (1971-1983) |
Ban liên lạc Trung đoàn 13 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.435 |
Lịch sử Trường Sĩ quan Phòng Hóa (1976-2006) |
Bộ Tư lệnh Hóa học |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.436 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945-1975) Tập 5 |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.437 |
Từ mặt trận Hà Nội đến các chiến trường |
Trung tướng Vương Thừa Vũ |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.438 |
Lịch sử Học viện Quốc phòng (1976-2006) |
Học viện Quốc phòng |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.439 |
Lịch sử Cục Dân quân tự vệ (1947-2007) |
Cục Dân quân tự vệ |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.440 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Lục Ngạn trong các cuộc kháng chiến, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (1945-2005) |
Ban chỉ huy quân sự huyện Lục Ngạn - tỉnh Bắc Giang |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.441 |
Đảo Phan Vinh xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1978-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.442 |
Đảo Đá Lớn xây dựng, chiến đấu và trưởng thành (1988-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.443 |
Truyền thống nhà giàn Phúc Nguyên (1990-2007) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
2007 |
| 2.444 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 4 (1975-2000) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân khu 4 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.445 |
Tổng kết công tác hậu cần chiến dịch địa phương trong kháng chiến chống Mỹ |
Học viện Hậu cần - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.446 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang thành phố Vinh (1945 – 1975) |
Ban Thường vụ Thành ủy Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thành phố Vinh |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.447 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị ở Học viện Hậu cần trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
Học viện Hậu cần |
13x19 |
2007 |
| 2.448 |
Lịch sử Xí nghiệp 61 (1967 – 2007) |
Xí nghiệp 61 - Bộ Tư lệnh Hóa học |
14,5x20,5 |
2007 |