| 2.401 |
Kẻ thù nào cũng đánh thắng – Tập 10 – Những trận đánh điển hình trên chiến trường Khu 5 |
Bộ Tư lệnh Quân khu 5 |
13x19 |
2008 |
| 2.402 |
60 năm Tạp chí Quốc phòng toàn dân – Biên niên sự kiện (1948-2008) |
Tạp chí Quốc phòng toàn dân |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.403 |
Những kỷ niệm khó quên |
Viện Kỹ Thuật quân sự Phòng không - Không quân |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.404 |
Trọn một đời đi theo Bác |
Thượng tướng Phùng Thế Tài |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.405 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam (1975 – 2005) |
Đảng uỷ Quân sự Trung ương |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.406 |
Đường lên cơ quan Tổng Hành dinh |
Trung tướng Hoàng Nghĩa Khánh |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.407 |
Trung đoàn Ô tô vận tải 13 – những năm tháng hào hùng |
Ban Liên lạc Trung đoàn ô tô vận tải 13 |
19x27 |
2009 |
| 2.408 |
Lịch sử Lực lượng vũ trang nhân dân huyện Lạng Giang (1945 – 2005) |
Đảng ủy - Ban Chỉ huy quân sự huyện Lạng Giang |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.409 |
Nam Bộ kháng chiến (1945-1954) qua tài liệu lưu trữ |
Trung tâm Lưu trữ Quốc gia III |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.410 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 27 – Sư đoàn 390 (1968-2008) |
Đảng ủy, Chỉ huy Trung đoàn bộ binh 27 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.411 |
Việt Nam những sự kiện quân sự từ buổi đầu dựng nước đến thế kỷ XV |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.412 |
Lịch sử Trung đoàn 10 rừng Sác anh hùng (1966-2006) |
Bộ chỉ huy quân sự thành phố Hồ Chí Minh |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.413 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong cơ quan Tổng cục Chính trị (1975 – 2000) |
Cơ quan Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.414 |
Kỷ yếu hội thảo khoa học về công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ quân đội ở nước ngoài |
Cục Cán bộ - Tổng cục Chính trị |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.415 |
Lịch sử Sư đoàn bộ binh 309 (Đoàn Bắc Sơn) – 1978 – 2008 |
Quân đoàn 4 |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.416 |
Đồng Lộc – Những tháng ngày rực lửa |
Phương Hạnh |
14,5x20,5 |
2008 |
| 2.417 |
Tổng kết công tác hậu cần Hải quân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam (1975-1989) |
Bộ Tư lệnh Hải Quân |
13x19 |
2006 |
| 2.418 |
Lịch sử Trung đoàn công binh Công ty xây dựng 98 (1946-2006) |
Trung đoàn - Công ty xây dựng 98 - Binh đoàn 12 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.419 |
Danh nhân quân sự Việt Nam – Tập 2 |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2006 |
| 2.420 |
Lịch sử Ngành Kỹ thuật Tăng thiết giáp Quân đội nhân dân Việt Nam – Tập 1 (1959-1975) |
Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.421 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Lực lượng vũ trang Quân khu 2 – Tập 2 – Thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) |
Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 2 |
14,5x20,5 |
2006 |
| 2.422 |
Tổng kết chiến thuật sư đoàn bộ binh tiến công trong hành tiến |
Học viện Lục quân |
13x19 |
2006 |
| 2.423 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Quân đoàn 2 (1974-2004) |
Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 |
14,5x20,5 |
2007 |
| 2.424 |
Lịch sử các Đoàn 335, 766, 866 quân tình nguyện và 463, 565 chuyên gia quân sự Việt Nam tại Lào (1954 – 1975) |
Viện Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5x20,5 |
2007 |