Sách dịch
405 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 25 | Tặng một vầng trăng sáng | +++ Vũ Công Hoan dịch | 14.5x20.5 | 2004 |
| 26 | Tiểu thư Lawley | Madenleine Brent | 13x19 | 2003 |
| 27 | Hoa hồng dại | +++ Vũ Công Hoan dịch | 14.5x20.5 | 2004 |
| 28 | Nữ tù nhân | Lê Bầu dịch | 13x19 | 2003 |
| 29 | Giã từ quá khứ | Sandra Brown | 14.5x20.5 | 2004 |
| 30 | Mùa thu ở Nhesvich | Đỗ Quyên dịch | 13x19 | 2003 |
| 31 | Phát súng trượt | Stuart Woods | 13x19 | 2004 |
| 32 | Chàng chuẩn úy hải quân | Ngọc Điểm dịch | 13x19 | 2003 |
| 33 | Dòng sông thấm đẫm nước mưa | Phạm Tú Châu dịch | 13x19 | 2003 |
| 34 | Tiếng gõ cửa của số phận | Vũ Công Hoan dịch | 13x19 | 2003 |
| 35 | Con tin | Robert Crais | 13x19 | 2003 |
| 36 | Tặng một vầng trăng sáng | Vũ Công Hoan dịch | 13x19 | 2003 |
| 37 | Sa mạc hừng đông | Waris Dirie - Thanh Vân dịch | 13x19 | 2003 |
| 38 | Bệnh dịch SARS | Kamps Hoffmann | 14.5x20.5 | 2004 |
| 39 | Giấc mộng của người trí thức trẻ | Đặng Hiền - Ngô Tín dịch | 14.5x20.5 | 2004 |
| 40 | Mẹ hoang dã | Ghiđơ Môpatxăng | 13x19 | 2004 |
| 41 | Những phi đội bay về phía Tây | Antôlia Kogiepnhicốp | 13x19 | 2003 |
| 42 | Nữ gián điệp | Maurice Leblanc | 14.5x20.5 | 2004 |
| 43 | Tứ thư | Dương Hồng ... dịch | 14.5x20.5 | 2003 |
| 44 | ALFA – Đội đặc nhiệm siêu mật Nga | Mikhail Boltunov | 13x19 | 2004 |
| 45 | Churchill và Roosevelt với các bí mật | David Staford | 13x19 | 2003 |
| 46 | Chiến dịch “Phượng hoàng” | Mikhail Prutnhicốp | 14.5x20.5 | 2004 |
| 47 | Chiến tranh bí mật thời hậu Xô Viết | A.na-tô-liêl-đa rốp (Nguyễn Đăng Vinh - Lê Chi Dịch) | 14.5x20.5 | 2002 |
| 48 | Vòng tròn ma thuật | N.mơrgiêannu | 13x19 | 2002 |