Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 14.425 | – Mười hai truyện phiêu dạt | Gabrien Gacxia Maket (Nguyễn Trung Đức dịch) | 13x19 | 1996 |
| 14.426 | – Bạch tuộc phù tang. Tập 2 | Michael Crchton (Trần Văn Mạnh dịch) | 13x19 | 1996 |
| 14.427 | – Bạch tuộc phù tang. Tập 1 | Michael Crchton (Trần Văn Mạnh dịch) | 13x19 | 1996 |
| 14.428 | – Chiếc đai thiêng của người da đỏ | Leon lemonier (Hứa Mạnh Tài dịch, Mạc Văn Trọng hiệu đính) | 13x19 | 1996 |
| 14.429 | – Na-pô-lê-ông Bô-na-pác | Ê. tác-lê | 13x19 | 1996 |
| 14.430 | – Hội người cao tuổi | Hội Người cao tuổi | 13x19 | 1996 |
| 14.431 | – Kẻ thù nào cũng đánh thắng | Bộ Tư lệnh Quân khu 5 | 13x19 | 1996 |
| 14.432 | – Cơ sở hội vững mạnh, cựu chiến binh gương mẫu | Hội Cựu chiến binh Việt Nam | 13x19 | 1996 |
| 14.433 | – Công trình nghiên cứu khoa học Bệnh viện 7 (1985 – 1995) | Bệnh viện 7 - Quân khu 3 | 19x27 | 1996 |
| 14.434 | – Bản thủy triều 1997. Tập 3 | Quân chủng Hải quân | 27x19 | 1996 |
| 14.435 | – Bản thủy triều 1997. Tập 2 | Quân chủng Hải quân | 27x19 | 1996 |
| 14.436 | – Bản thủy triều 1997. Tập 1 | Quân chủng Hải quân | 27x19 | 1996 |
| 14.437 | – Phòng ngừa và chống một số tội phạm, nghĩa vụ trách nhiệm quân nhân | Tòa án Quân sự Trung ương | 13x19 | 1996 |
| 14.438 | – Viện kiểm soát quân sự với nhiệm vụ bảo vệ pháp chế xã hội chủ nghĩa | Viện Kiểm soát Quân sự Trung ương | 13x19 | 1996 |
| 14.439 | – Tìm hiểu luật nghĩa vụ quân sự | Cục Quân lực | 13x19 | 1996 |
| 14.440 | – Các văn bản quy định chế độ bảo hiểm xã hội, ưu đãi xã hội hiện hành | Cục Chính sách | 19x27 | 1996 |
| 14.441 | – Những văn bản chủ yếu về công tác giáo dục, đào tạo trong các nhà trường | Cục Nhà trường | 13x19 | 1996 |
| 14.442 | – Một số văn kiện cơ bản về giáo dục quốc phòng và công tác dân quân tự vệ | Cục Nhà trường | 13x19 | 1996 |
| 14.443 | – Bơi và bơi ứng dụng trong lực lượng vũ trang | Cục Quân huấn | 13x19 | 1996 |
| 14.444 | – Hỏi đáp về lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Tổng cục Chính trị | 13x19 | 1996 |
| 14.445 | – Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật nghề sửa chữa xe tăng – thiết giáp | Bộ Quốc phòng | 13x19 | 1996 |
| 14.446 | – Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật nghề bảo quản sửa chữa trang bị khí tài hoá học | Bộ Quốc phòng | 13x19 | 1996 |
| 14.447 | – Tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật nghề sửa chữa xe máy công binh | Bộ Quốc phòng | 13x19 | 1996 |
| 14.448 | – Đạo quân Nhật Bản ở Việt Nam | Lê Kim | 13x19 | 1996 |