Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 14.449 | – Giới thiệu một số trận đánh của các địa phương | Cục Nhà trường | 13x19 | 1996 |
| 14.450 | – Tìm hiểu về tôn giáo | Cục Dân vận và tuyên truyền đặc biệt | 13x19 | 1996 |
| 14.451 | – Từ điển pháo binh | Bộ Tư lệnh Pháo binh | 17x24 | 1996 |
| 14.452 | – Bộ đội Cụ Hồ một hình ảnh đẹp con người Việt Nam trong thời đại mới | Đặng Vũ Hiệp | 13x19 | 1996 |
| 14.453 | – Một số hiểu biết về văn hóa nghệ thuật và giáo dục thẩm mỹ | Tổng cục Chính trị | 13x19 | 1996 |
| 14.454 | – Từ điển bách khoa quân sự | Bộ Quốc phòng | 19x27 | 1996 |
| 14.455 | – Đất nước 10 năm đổi mới | Cục Văn hóa thông tin cơ sở | 35x25 | 1996 |
| 14.456 | – Văn nghệ công binh | 13x19 | 1996 | |
| 14.457 | – Sư đoàn tình yêu của tôi | Nguyễn Phúc Ấm | 13x19 | 1996 |
| 14.458 | – Hoa trên trận địa canh trời | 13x19 | 1996 | |
| 14.459 | – Cơn lốc giữa rừng M.Nông | Phùng Đình Cung | 13x19 | 1996 |
| 14.460 | – Văn minh Hy Lạp, văn minh La Mã | Đỗ Đình Hãng - Đinh Trung Kiên | 13x19 | 1996 |
| 14.461 | – Người chiến binh không cấp hàm | 13x19 | 1996 | |
| 14.462 | – Hài ước quanh ta | Đặng Việt Thủy | 13x19 | 1996 |
| 14.463 | – Tiếng cười gia đình và dân số | Đặng Việt Thủy | 13x19 | 1996 |
| 14.464 | – Những ngôi sao thần nông | Nguyễn Mạnh Thắng | 13x19 | 1996 |
| 14.465 | – Thời gian không lãng quên | 13x19 | 1996 | |
| 14.466 | – Bác là Hồ Chí Minh | 13x19 | 1996 | |
| 14.467 | – Có Bác trong tim | 13x19 | 1996 | |
| 14.468 | – Khắc sâu lời Bác | 13x19 | 1996 | |
| 14.469 | – Thơ tặng mẹ | 13x19 | 1996 | |
| 14.470 | – Những ngày cuối cùng của vua Hàm Nghi | Nguyễn Hải Âu | 13x19 | 1996 |
| 14.471 | – Trần Đăng con người và tác phẩm | Ngô Vĩnh Bình | 13x19 | 1996 |
| 14.472 | – Thung lũng trắng | Tạ Xuyên | 13x19 | 1996 |