| 14.401 |
Tổng kết hành quân thần tốc vào tham gia Chiến dịch Hồ Chí Minh |
Quân đoàn 2 |
13x19 |
1997 |
| 14.402 |
Đặc công hải quân trên chiến trường Quảng Trị (1966 – 1972) |
Quân chủng Hải quân |
13x19 |
1997 |
| 14.403 |
Một số trận đánh trong kháng chiến chống Pháp và kháng chiến chống Mỹ. Tập 6 |
Quân đoàn 1 |
13x19 |
1997 |
| 14.404 |
Chiến thắng Tu Vũ |
Quân đoàn 1 |
13x19 |
1997 |
| 14.405 |
Tổng kết công tác đảng – công tác chính trị của Binh chủng Thông tin liên lạc |
Bộ Tư lệnh Thông tin liên lạc |
13x19 |
1997 |
| 14.406 |
Tổng kết công tác kỹ thuật tăng thiết giáp giai đoạn chống Mỹ |
Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp |
14,5x20,5 |
1997 |
| 14.407 |
Một số trận đánh của bộ đội tăng thiết giáp Việt Nam. Tập 2 |
Bộ Tư lệnh Tăng thiết giáp |
14,5x20,5 |
1997 |
| 14.408 |
Lịch sử chiến thuật phục kích (1945 – 1975) |
Viện Lịch sử Quân sự |
13x19 |
1997 |
| 14.409 |
Lịch sử nghệ thuật sử dụng đặc công trong các chiến dịch |
Viện Lịch sử Quân sự |
13x19 |
1997 |
| 14.410 |
Hà Nội mở đầu kháng chiến toàn quốc – tầm vóc và ý nghĩa |
Quân khu Thủ đô |
13x19 |
1997 |
| 14.411 |
Nghệ thuật đánh giặc giữ nước của dân tộc Việt Nam |
Phạm Hồng Sơn |
13x19 |
1997 |
| 14.412 |
Một số vấn đề về lý luận và thực tiễn về kỷ luật quân sự |
Nguyễn Ngọc Phú |
13x19 |
1997 |
| 14.413 |
Góp phần tìm hiểu nghệ thuật chiến dịch Việt Nam |
Hồ Đệ |
13x19 |
1997 |
| 14.414 |
Một số vấn đề xây dựng quân đội về chính trị trong giai đoạn hiện nay |
Học viện Chính trị quân sự |
13x19 |
1997 |
| 14.415 |
Tìm hiểu học thuyết quân sự Việt Nam |
Viện Chiến lược quân sự |
13x19 |
1997 |
| 14.416 |
Về cách dùng binh |
Hoàng Minh Thảo |
13x19 |
1997 |
| 14.417 |
Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và công tác chính trị trong quân đội |
Nguyễn Chí Thanh |
14,5x20,5 |
1997 |
| 14.418 |
Quốc phòng an ninh trong công cuộc đổi mới đất nước |
Lê Khả Phiêu |
13x19 |
1997 |
| 14.419 |
Xây dựng quân đội trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước |
Đoàn Khuê |
13x19 |
1997 |
| 14.420 |
– Lửa hận |
Đa vít moren (Ngô Huy Bội dịch) |
13x19 |
1996 |
| 14.421 |
– Bão biển |
Đ.l.i-ba-nhéc (Đức Thuần, Hoàng Lan dịch) |
13x19 |
1996 |
| 14.422 |
– XinJa – Hay số phận mỏng manh |
Frăng Emin Xiianpaa (Nguyễn Văn Quảng dịch) |
13x19 |
1996 |
| 14.423 |
– Quan tài từ Hồng Kông tới |
J.chase (Nguyễn Minh Nguyên dịch) |
13x19 |
1996 |
| 14.424 |
– Mối tình của người goá phụ |
L.p.Hartley (Triệu Nam Châu dịch) |
13x19 |
1996 |