| 73 |
Tài liệu huấn luyện súng tiểu liên STV022 cỡ 7,62mm |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu |
13 x 19 |
2025 |
| 74 |
Chuyên đề định hướng tư tưởng quân nhân và dư luận tập thể quân nhân trước tác động của các cuộc xung đột quân sự trên thế giới hiện nay |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2025 |
| 75 |
Chiến tranh nhân dân Việt Nam – góc nhìn từ lịch sử quân sự |
Thiếu tướng, Tiến sĩ Nguyễn Hoàng Nhiên |
19 x 27 |
2025 |
| 76 |
Căn cứ địa miền Đông Nam Bộ trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
Tiến sĩ Trần Thị Nhung |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 77 |
Người cộng sản kiên trung |
Tiến sĩ Chu Đức Tĩnh |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 78 |
Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về căn cứ địa vào xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh thành phố trong tình hình mới |
Tiến sĩ Bùi Hồng Cẩn |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 79 |
Cuộc Tổng di chuyển – bước chuyển bị kháng chiến lâu dài chống thực dân Pháp (1946-1947) |
Tiến sĩ Ngô Hoàng Nam |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 80 |
Giải pháp phòng chống phương tiện bay không người lái trong chiến tranh hiện đại |
Đại tá, PGS, TS Nguyễn Huy Hoàng |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 81 |
Quản lý nhà nước về biên giới quốc gia trên biển của Bộ đội biên phòng Việt Nam |
TS Trần Minh Nguyệt, TS Khuất Duy Thùy |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 82 |
Quân đội nhân dân Việt Nam tham gia xây dựng thế trận lòng dân bảo vệ biên giới quốc gia trong tình hình mới |
Thiếu tướng, PGS, TS Lương Thanh Hân |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 83 |
Quân đội nhân dân Việt Nam và Quân đội nhân dân Lào tăng cường đoàn kết, hợp tác phòng chống diễn biến hòa bình trên tuyến biên giới hai nước |
Chu Văn Lộc |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 84 |
Chế độ công tác chuyên môn bệnh viện Quân đội |
Cục Quân y |
19 x 27 |
2025 |
| 85 |
Việc sinh con trong thế kỷ XXI quyết định vận mệnh quốc gia |
Giáo sư, tiến sĩ Nguyễn Thiện Nhân |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 86 |
Thủ trưởng Bộ Tư lệnh và sĩ quan cấp tướng Quân khu 9 (1945-2025) |
Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 9 |
30 x 30 |
2025 |
| 87 |
Lịch sử lực lượng vũ trang quân khu 7 tập 2 (1975-2025) |
Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
16 x 24 |
2025 |
| 88 |
Lịch sử lực lượng vũ trang quân khu 7 tập 1 (1945-1975) |
Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
16 x 24 |
2025 |
| 89 |
Lịch sử Đoàn 384 – Lữ đoàn 384 công ty xây dựng 384 anh hùng (1975-2025) |
Binh đoàn 12 - Lữ đoàn 384 |
16 x 24 |
2025 |
| 90 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh cơ giới 36 Bắc Bắc (1946-2026) |
Sư đoàn bộ binh cơ giới 308 - Trung đoàn bộ binh cơ giới 36 |
15 x 22 |
2026 |
| 91 |
Lịch sử Trung đoàn 148 (1945-2025) |
Sư đoàn 316 - Trung đoàn 148 |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 92 |
Kỷ yếu Trường quân sự tỉnh Long An (1960-2020) |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Long An |
16 x 24 |
2025 |
| 93 |
Kỷ yếu Trung đoàn bộ binh 738 (1981-2021) |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Long An |
16 x 24 |
2025 |
| 94 |
Kỷ yếu Tiểu đoàn 504 (1954-2019) |
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Long An |
16 x 24 |
2025 |
| 95 |
Lịch sử Phòng tham mưu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tây Ninh (1946-2021) |
Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Tây Ninh |
16 x 24 |
2025 |
| 96 |
Bệnh viện quân y 103 – Biên niên sự kiện (1950-2025) |
Học viện Quân y - Bệnh viện Quân y 103 |
15 x 22 |
2025 |