| 49 |
Người đi muôn trùng non nước |
Giáo sư Trình Quang Phú |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 50 |
Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ chủ quyền biển đảo của Tổ quốc trong kỷ nguyên mới – giá trị lý luận và thực tiễn |
Tiến sĩ Vũ Trọng Hùng (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 51 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về chỉnh huấn cán bộ – Định hướng, vận dụng trong giai đoạn cách mạng mới |
Tiến sĩ Trần Quốc Cường |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 52 |
Trí tuệ và bản lĩnh – Sức mạnh niềm tin chiến thắng |
Thiếu tướng, PGS, TS, NGND Nguyễn Bá Dương |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 53 |
Phát huy tổng hợp hệ giá trị văn hóa trong xây dựng nông thôn mới |
Tiến sĩ Lê Thị Hiền - Tiến sĩ Nguyễn Thị Lương Uyên (đồng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 54 |
Đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch về dự thảo văn kiện và công tác nhân sự Đại hội XIV của Đảng |
Thiếu tướng, PGS, TS Nguyễn Bá Hùng (chủ biên) – GS, TS Lê Văn Lợi (đồng chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 55 |
Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng trong nhiệm vụ bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch trong quân đội hiện nay |
Tiến sĩ Nguyễn Văn Trường |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 56 |
Điều lệ công tác cơ yếu Quân đội nhân dân Việt Nam |
Bộ Quốc phòng - Tỉnh ủy Gia Lai |
13 x 19 |
2025 |
| 57 |
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học (Dùng cho đào tạo ngành quân sự cơ sở, liên thông từ trung cấp lên cao đẳng trong Quân đội nhân dân Việt Nam) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2025 |
| 58 |
Xây dựng Quân đội NDVN cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong kỷ nguyên mới |
Đại tướng Phan Văn Giang |
16 x 24 |
2025 |
| 59 |
Vận dụng phát triển sáng tạo tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân trong thời kỳ mới |
Đại tướng Trịnh Văn Quyết |
16 x 24 |
2025 |
| 60 |
Vận dụng phát triển sáng tạo tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam trong thời kỳ mới |
Đại tướng Trịnh Văn Quyết |
16 x 24 |
2025 |
| 61 |
Lịch sử ngành ra đa Hải quân (1960-2025) |
Quân chủng Hải quân - Bộ Tham mưu |
16 x 24 |
2025 |
| 62 |
Lịch sử Trung đoàn bộ binh 165 thành đồng biên giới (1946-2026) |
Sư đoàn bộ binh 312 - Trung đoàn bộ binh 165 |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 63 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân tỉnh Quảng Bình – Biên niên sự kiện |
Quân khu 4 - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Bình |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 64 |
Mưa đỏ |
Chu Lai - ấn bản kỷ niệm |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 65 |
Văn kiện Đại hội đại biểu Đảng bộ cơ quan Tổng cục Chính trị lần thứ XX |
Đảng bộ cơ quan Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 66 |
Lịch sử Nhà máy sửa chữa tên lửa A31 (1966-2026) |
Quân chủng Phòng không - Không quân - Nhà máy sửa chữa tên lửa A31 |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 67 |
NSND Ngô Mạnh Lân – Người họa sĩ Điện Biên năm ấy |
Triệu Phong thể hiện |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 68 |
Ông tôi – thủ trưởng của tôi |
Phạm Xuân Bình |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 69 |
Cách mạng Tháng Tám (tuyển chọn từ Tạp chí lịch sử quân sự) |
|
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 70 |
Kỷ vật người lính – tập 2 |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Bảo tàng Lịch sử quân sự Việtnam |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 71 |
Tài liệu huấn luyện súng tiểu liên STV380 cỡ 7,62mm súng phóng lựu 40mm-SPL40 |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu |
13 x 19 |
2025 |
| 72 |
Tài liệu huấn luyện súng tiểu liên STV215 cỡ 7,62mm |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Bộ Tổng Tham mưu |
13 x 19 |
2025 |