Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 97 | Đi qua chiến trận | Nguyễn Giang | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 98 | Lịch sử Trung tâm Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng (1965-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Cục Hậu cần - Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 99 | Lịch sử Trường Quân sự Quân khu 9 (1945-2025) | Quân khu 9 - Đảng ủy, Ban Giám hiệu trường quân sự | 16 x 24 | 2025 |
| 100 | Lịch sử Trung đoàn Không quân 920 (1975-2025) | Trường Sĩ quan Không quân - Trung đoàn Không quân 920 | 15 x 22 | 2025 |
| 101 | Các đồng chí lãnh đạo, chỉ huy Quân khu 4 (1945-2025) | Thường vụ Đảng ủy, Bộ Tư lệnh Quân khu 4 | 16 x 24 | 2025 |
| 102 | Hòa bình hay chiến tranh | Thượng tướng Trần Văn Trà | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 103 | Cách mạng Tháng Tám | Trường Chinh | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 104 | Lịch sử Sư đoàn bộ binh 5 (1965-2025) | Đảng ủy, Chỉ huy Sư đoàn bộ binh 5 | 16 x 24 | 2025 |
| 105 | Chiến thắng Plei Me – tầm vóc, ý nghĩa và bài học lịch sử | Bộ Quốc phòng - Tỉnh ủy Gia Lai | 16 x 24 | 2025 |
| 106 | Bồi dưỡng kỹ năng giáo dục chính trị cho chính trị viên đại đội ở đơn vị cơ sở quân đội nhân dân Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi số | Tiến sĩ Vũ Trường Giang | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 107 | Lịch sử Tổng công ty sản xuất thiết bị Viettel (1945-2025) | Tập đoàn công nghiệp - viễn thông Quân đội - Tổng công ty sản xuất thiết bị Viettel | 16 x 24 | 2025 |
| 108 | Quan điểm của V.I.Lê nin về bình đẳng dân tộc và định hướng vận dụng của Đảng Cộng sản Việt Nam hiện nay | Thạc sĩ Trần Văn Cường, Tiến sĩ Nguyễn Duy Tiên, Thạc sĩ Tống Quang Tập (đồng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 109 | Lịch sử Trung đoàn không quân 916 (1975-2025) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 110 | Bệnh viện đánh giặc | Lê bình (Lưu Phước Anh) | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 111 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn công binh 131 Hải quân (1975-2025) | Đảng bộ Quân chủng Hải quân - Đảng bộ Lữ đoàn Công binh 131 | 16 x 24 | 2025 |
| 112 | Quy chế công tác quản lý tư tưởng quân nhân, nắm và định hướng dư luận trong Quân đội nhân dân Việt Nam | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 13 x 19 | 2025 |
| 113 | Bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng trong kỷ nguyên vươn mình của dân tộc | Cục Tuyên huấn Tổng cục Chính trị - Viện khoa học xã hội và nhân văn quân sự | 16 x 24 | 2025 |
| 114 | Việt Nam – 80 năm từ khát vọng hòa bình đến kỷ nguyên vươn mình của dân tộc (1945-2025) | Tổng cục Chính trị QĐNDVN - Nhà xuất bản Quân đội nhân dân | 30 x 30 | 2025 |
| 115 | Lịch sử Vùng 4 Hải quân (1975-2025) | Quân chủng Hải quân – Bộ Tư lệnh Vùng 4 | 16 x 24 | 2025 |
| 116 | Lịch sử Vùng 1 Hải quân (1975-2025) | Quân chủng Hải quân – Bộ Tư lệnh Vùng 1 | 16 x 24 | 2025 |
| 117 | Lịch sử Vùng 5 Hải quân (1975-2025) | Quân chủng Hải quân – Bộ Tư lệnh Vùng 5 | 16 x 24 | 2025 |
| 118 | Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị Học viện Lục quân (1946-2020) | Bộ Quốc phòng – Học viện Lục quân | 16 x 24 | 2025 |
| 119 | Lịch sử Trung đoàn Tên lửa 275 (1965-2025) | Quân chủng Phòng không - Không quân - Sư đoàn Phòng không 361 | 14,5 x 20,5 | 2025 |
| 120 | Đặc sắc ngôn ngữ nghệ thuật trong tùy bút người lính Đỗ Chu | Tiến sĩ Quách Thị Bích Thủy | 14,5 x 20,5 | 2025 |