| 817 |
Những văn bản chỉ đạo của Trung ương Đảng, Chủ tịch Hồ Chí Minh, Tổng quân ủy, Bộ tổng Tư lệnh trong chiến cục Đông – xuân 1953-1954 và Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
Đại tá, Thạc sĩ phùng Thị Hoan (Chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 818 |
Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ sau chiến dịch Biên giới 1950 đến chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
Đại tá, tiến sĩ Phạm Ngọc Khắc |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 819 |
Từ vai hề chèo truyền thống đến nhân vật hề trong Bài ca giữ nước của Tào Mạt |
TS. Nguyễn Thị Thanh Nga |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 820 |
Sống trong lòng dân |
Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân Hồ Thị Kim Thanh |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 821 |
Nâng cao chất lượng dạy, học công nghệ thông tin trong các nhà trường Quân đội hiện nay |
Tiến sĩ Lê Duy Thắng |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 822 |
Truyện kể anh hùng liệt sĩ Hà Văn Nọa |
Nguyễn Ngọc Ảnh |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 823 |
Đoàn 60 – Biên niên sự kiện lịch sử (1984-2024) |
Cục Quân khí - Đoàn 60 |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 824 |
Công tác binh vận của Đảng trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước |
TS. Nguyễn Khắc Trai |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 825 |
Chiến tranh và tình yêu |
Sương Nguyệt Minh |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 826 |
Bi tráng Trường Sơn |
An Bình Minh |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 827 |
Giao hưởng Điện Biên |
Hữu Thỉnh |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 828 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 1 trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) |
Bộ Quốc phòng - Quân khu 1 |
15 x 22 |
2023 |
| 829 |
Tài liệu tuyên truyền kỷ niệm 70 năm chiến thắng Điện Biên Phủ (7.7.1954 – 7.5.2024) |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn |
13 x 19 |
2024 |
| 830 |
Tài liệu bổ trợ học tập chính trị năm 2024 |
|
13 x 19 |
2024 |
| 831 |
Giải pháp công tác đảng, công tác chính trị trong bảo đảm hóa học tác chiến bảo vệ biển, đảo hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 832 |
Kỷ vật chiến sĩ Điện Biên |
Bảo tàng Lịch sử quân sự Việt Nam |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 833 |
Đất mẹ – cội nguồn sức mạnh |
Trung tướng Lê Trung Thành |
15 x 22 |
2024 |
| 834 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 3 trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân khu 3 |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 835 |
Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của lực lượng vũ trang Quân khu 3 trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo, vùng trời Tổ quốc (1975-2020) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân khu 3 |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 836 |
Lịch sử Sư đoàn Bộ binh 1 (1965 – 1974) |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Viện Lịch sử quân sự |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 837 |
Lịch sử Cục Chính trị Tổng cục Hậu cần – Tập 2 (2001-2023) |
Tổng cục Hậu cần - Cục Chính trị |
16 x 24 |
2024 |
| 838 |
Lịch sử Cục Chính trị Tổng cục Hậu cần – Tập 1 (1951-2000) |
Tổng cục Hậu cần - Cục Chính trị |
16 x 24 |
2024 |
| 839 |
Lịch sử công tác đảng, công tác chính trị trong lực lượng vũ trang Quân khu 3 – giai đoạn 2000-2020 |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân khu 3 |
14,5 x 20,5 |
2024 |
| 840 |
Ký ức cuộc đời |
Đặng Quang Thịnh |
14,5 x 20,5 |
2024 |