| 25 |
Lịch sử Ngành Cơ yếu Quân đội nhân dân Việt Nam (1975-2025) |
Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Cơ yếu |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 26 |
Lịch sử Lữ đoàn công binh 25 Quân khu 9 (1975-2025) |
Quân khu 9 - Đảng ủy, Ban chỉ huy Lữ đoàn Công binh 25 |
16 x 24 |
2025 |
| 27 |
Nhân tố con người hạ sĩ quan, binh sĩ trong sức mạnh chiến đấu của trung đoàn bộ binh hiện nay |
Đại tá, Tiến sĩ Trần Văn Hùng |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 28 |
Hướng dẫn công tác an toàn thực phẩm trong quân đội |
Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật - Cục Quân y |
13 x 19 |
2025 |
| 29 |
Hướng dẫn công tác phòng, chống bệnh nghề nghiệp trong quân đội |
Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật - Cục Quân y |
13 x 19 |
2025 |
| 30 |
Trường Sĩ quan chính trị – nửa thế kỷ đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội – thành tựu và kinh nghiệm |
Bộ Quốc phòng - Trường Sĩ quan chính trị |
16 x 24 |
2025 |
| 31 |
Kho K856 – Biên biên sự kiện (1976-2026) |
Cục Quân khí - Kho K856 |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 32 |
Lịch sử Trung đoàn Bộ binh 64 Trung đoàn Vĩnh Định (1946-2026) |
Sư đoàn Bộ binh 390 - Trung đoàn Bộ binh 64 |
15 x 22 |
2025 |
| 33 |
Việc sinh con trong thế kỷ XXI – quyết định vận mệnh quốc gia |
Giáo sư Nguyễn Thiện Nhân |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 34 |
Cẩm nang nuôi tôm hiệu quả (Hiểu để thành công) |
Thanh Sang |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 35 |
Trí tuệ nhân tạo về làng |
Dung Nguyễn |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 36 |
Bình dân học vụ số – học công nghệ từ con số 0 |
Dung Nguyễn |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 37 |
Hỗ trợ điều trị một số bệnh nam khoa bằng phương pháp y học cổ truyền |
Tiến sĩ, bác sĩ cao cấp Đoàn Chí Cường |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 38 |
Chẩn đoán, điều trị và quản lý sa sút trí tuệ |
Tiến sĩ Đồng Thị Thu Trang (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 39 |
Dân quân du kích vùng ven Sài Gòn trong chiến tranh giải phóng (1945-1975) |
Tiến sĩ Lê Thế Tài |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 40 |
Từ đội du kích Bắc Sơn đến trung đội Cứu quốc quân 1 |
Đại tá, Tiến sĩ Dương Đình Lập |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 41 |
Giáo dục và y tế khu vực biên giới trên đất liền Việt Nam: thực trạng và giải pháp |
Tiến sĩ Nguyễn Thị Mai Hoa |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 42 |
Phát triển nông nghiệp công nghệ cao ở vùng Đồng bằng sông Hồng |
Tiến sĩ Lê Xuân Diệu |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 43 |
Cục diện Đông Nam Á ba thập niên đầu thế kỷ XXI và tác động đến Việt Nam |
Đại tá, PGS, TS Bùi Đình Bôn |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 44 |
Phương tiện bay không người lái và vai trò của tác chiến điện tử – tác chiến không gian mạng |
Đại tá, PGS, TS Nguyễn Huy Hoàng |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 45 |
Công tác giáo dục truyền thống cho cán bộ đảng viên trẻ hiện nay |
Tiến sĩ Nguyễn Kiều Bình |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 46 |
Áp dụng biện pháp cưỡng chế hành chính theo thẩm quyền của Bộ đội Biên phòng ở khu vực biên giới đất liền |
Tiến sĩ Trần Minh Nguyệt (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 47 |
Nâng cao chất lượng thực hiện chính sách dân tộc, tôn giáo ở khu vực biên giới của bộ đội biên phòng các tỉnh biên giới Việt Nam – Trung Quốc |
Tiến sĩ Nguyễn Xuân Bách |
14,5 x 20,5 |
2025 |
| 48 |
Danh hiệu Bộ đội Cụ Hồ – Di sản văn hóa thời đại Hồ Chí Minh |
Báo Quân đội nhân dân |
14,5 x 20,5 |
2025 |