| 3.745 |
Lịch treo tường năm 2018 – Nhà máy Z119- Cục kỹ thuật Quân chủng Phòng không – Không quân |
Cục kỹ thuật Quân chủng Phòng không - Không quân |
40x60 |
2018 |
| 3.746 |
Lịch treo tường năm 2018 – Học viện Chính trị |
Học viện Chính trị |
41x63 |
2018 |
| 3.747 |
Lịch treo tường năm 2018 – Nhà máy in Bộ Tổng Tham mưu |
Nhà máy in Bộ Tổng Tham mưu |
40x70 |
2018 |
| 3.748 |
Lịch treo tường năm 2018 – Lực lượng vũ trang Quân khu 7 |
Cục Chính trị - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
50x70 |
2018 |
| 3.749 |
Lịch treo tường năm 2018 – Lực lượng vũ trang Quân khu 7 |
Cục Chính trị - Bộ Tư lệnh Quân khu 7 |
41x62 |
2018 |
| 3.750 |
Lịch treo tường năm 2018 – Bệnh viện Quân y 105 Tổng cục Hậu cần |
Học viện hậu cần |
45x70 |
2018 |
| 3.751 |
Lịch treo tường năm 2018 – Bệnh viện Quân y 105 Tổng cục Hậu cần |
Bệnh viện Quân y 105 tổng cục hậu cần |
40x60 |
2018 |
| 3.752 |
Lịch treo tường năm 2018 – Cục đối ngoại – Bộ Quốc phòng |
Tổng cục Kỹ thuật - Bộ Quốc phòng |
70x41 |
2018 |
| 3.753 |
Lịch treo tường năm 2018 – Cục đối ngoại – Bộ Quốc phòng |
Cục đối ngoại - Bộ Quốc phòng |
40x60 |
2018 |
| 3.754 |
Lịch treo tường năm 2018 – Nhà khách Quân đội |
Nhà khách Quân đội |
40x60 |
2018 |
| 3.755 |
Lịch treo tường năm 2018 – Cục Tuyên huấn Tổng cục Chính trị |
Cục Tuyên huấn - Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam |
40x60 |
2018 |
| 3.756 |
Lịch treo tường năm 2018 – Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam |
Tổng cục Chính trị |
40x60 |
2018 |
| 3.757 |
Ban giám đốc cán bộ cấp tướng và các anh hùng đã công tác, học tập tại Học viện hậu cần (1951-2017) |
Bộ Quốc phòng - Học viện hậu cần |
20,5x29,5 |
2018 |
| 3.758 |
Lịch sử truyền thống Học viện hậu cần và các đơnvị trực thuộc (1951-2017) |
Bộ Quốc phòng - Học viện hậu cần |
20,5x29,5 |
2018 |
| 3.759 |
Giáo trình đàn tranh mang phong cách Huế (dùng cho đào tạo bậc trung cấp |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam |
19 x 27 |
2018 |
| 3.760 |
Nâng cao chất lượng giáo dục lý tưởng xã hội chủ nghĩa cho học viên đào tạo sĩ quan cấp phân đội trong nhà trường quân đội hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.761 |
Một số vấn đề cơ bản về bình đẳng giới, công tác vì sự tiến bộ của phụ nữ và bình đẳng giới trong bộ quốc phòng |
Bộ Quốc phòng - ban vì sự tiến bộ của phụ nữ |
16 x 24 |
2018 |
| 3.762 |
Nâng cao chất lượng nghiên cứu khoa học của học viên đào tạo cán bộ chính trị cấp chiến thuật, chiến dịch trong quân đội |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.763 |
Xây dựng đội ngũ giảng viên trẻ khoa học xã hội nhân văn trong các nhà trường quân đội hiện nay |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.764 |
Giáo trình kinh tế chính trị mác – Lênin (dùng cho đào tạo chính ủy trung, sư đoàn) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.765 |
Sổ tay chiến sĩ |
Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam |
10x15 |
2018 |
| 3.766 |
Trung tâm giáo dục quốc phòng và an ninh – 20 năm sáng tạo và phát triển (1997 – 2017) |
Đại học quốc gia Thành Phố Hồ Chí Minh |
21x29 |
2018 |
| 3.767 |
Giáo trình Văn hóa học (Dùng cho đào tạo giảng viên chuyên ngành triết học) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |
| 3.768 |
Giáo trình kinh tế chính trị Mác – Lênin (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự cấp chiến thuật, chiến dịch) |
Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị |
19 x 27 |
2018 |