Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.769 | Giáo trình Phương pháp dạy học kinh tế chính trị học Mác -Lênin (dùng cho đào tạo giảng viên kinh tế chính trị Mác – Lênin, bậc đại học) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 19 x 27 | 2018 |
| 3.770 | Giáo trình Học thuyết Mác – Lênin về chiến tranh và quân đội | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.771 | Nâng cao chất lượng đội ngũ chính trị viên trong các trường kỹ thuật quân đội | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.772 | Nâng cao bản lĩnh chính trị của bộ đội phòng không – không quân trong điều kiện tác chiến mới | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.773 | Công tác đảng, công tác chính trị trong bảo đảm hóa học tác chiến khu vực phòng thủ tỉnh trên địa bàn biên giới phía bắc | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.774 | Phát huy vai trò của chính trị viên đồn biên phòng trong thực hiện nhiệm vụ quản lý bảo vệ chủ quyền, an ninh biên giới quốc gia | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.775 | Lê Triệu cuộc đời là chiến trận | Ngô Nhật Dương | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.776 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về đường lối quân sự của Đảng, chiến lược quốc phòng, chiến lược quân sự trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc | Quân ủy Trung ương - Bộ Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.777 | Cục chính trị Tổng cục Kỹ thuật – Biên niên sự kiện (1974 -2014) | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.778 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam | Thượng tướng Lương Cường | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.779 | Lịch sử Đảng bộ phường Bến Nghé 1930 – 2010 | Ban chấp hành Đảng bộ phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.780 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Thạnh Phú (1945-2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bến Tre - Ban chỉ huy quân sự huyện Thạnh Phú | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.781 | Cột mốc trong người | Nguyễn Quang Hưng | 13 x 19 | 2018 |
| 3.782 | Giáo trình cơ sở Văn hóa Việt Nam (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, bậc đại học) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 19 x 27 | 2018 |
| 3.783 | Giáo trình Lịch sử triết học (dùng cho đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội, bậc đại học) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 19 x 27 | 2018 |
| 3.784 | Lịch sử Đảng bộ Binh chủng Đặc công (1967-2017) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng bộ Binh chủng Đặc công | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.785 | Giáo dục truyền thống ở đơn vị cơ sở trong Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay | Viện Khoa học Xã hội nhân văn Quân sự - Thiếu tướng,TS, Dương Quang Hiển (Tổng chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.786 | Khi cuộc chiến đi qua | Vũ Minh Nguyệt | 13 x 19 | 2018 |
| 3.787 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Đồng Xoài (1945 -2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước - Ban chỉ huy quân sự thị xã Đồng Xoài | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.788 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 271 (1947-2017) | Quân khu 7 - Đảng ủy - Bộ chỉ huy Sư đoàn bộ binh 5 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.789 | Lịch sử Sư đoàn bộ binh 302 (1977-2017) | Quân khu 7 - Đảng ủy - Bộ chỉ huy Sư đoàn bộ binh 302 | 14,5 x 20,5 | 2018 |
| 3.790 | Quân đội nhân dân Việt Nam trung với đảng, hiếu với dân | Đại tướng Ngô Xuân Lịch | 16 x 24 | 2018 |
| 3.791 | Lịch sử Ngành Hậu cần Quân đoàn 2 (1974 – 2017) | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 2 - Cục Hậu cần | 15 x 22 | 2018 |
| 3.792 | Giáo trình động lực học máy trục | Bộ Quốc phòng | 19 x 27 | 2018 |