| 3.481 |
Giáo trình lịch sử quân sự (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.482 |
Giáo trình công tác quốc phòng, quân sự địa phương và phương pháp tham mưu của chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự cấp xã với cấp ủy, chính quyền địa phương – Tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân s |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.483 |
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khhoa học (Dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đẳng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.484 |
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên học ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.485 |
Giáo trình chức năng, nhiệm vụ, mối quan hệ công tác của ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ cao đẳng lên đại học ngành quân sự cơ |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.486 |
Giáo trình công nghệ thông tin (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự liên thông từ trình độ trung cấp lên cao đảng ngành quân sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.487 |
Giáo trình công tác quốc phòng, quân sự địa phương và phương pháp tham mưu của chỉ huy trưởng ban chỉ huy quân sự cấp xã với cấp ủy, chính quyền địa phương – tập 1 (dùng cho đào tạo cán bộ quân s |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.488 |
Giáo trình xây văn kiện diễn tập và thục hành diễn tập ở xã, phường, thị trấn (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ cao đẳng ngành sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.489 |
Giáo trình pháo, cối, DKZ; súng, pháo phòng không – tập 2 (dùng cho đào tạo cán bộ quân sự trình độ đại học ngành sự cơ sở) |
Bộ Quốc phòng |
19 x 27 |
2018 |
| 3.490 |
Một số vấn đề về quan điểm thẩm mỹ trong giáo dục ở nước ta hiện nay |
TS. Nguyễn Ngọc Ánh - TS Phạm Tuấn Anh |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.491 |
Biên niên sự kiện Cục Chính trị Bộ tổng Tham mưu (1948-2018) |
Bộ Tổng Tham mưu - Cục Chính trị |
15 x 22 |
2018 |
| 3.492 |
Những tấm gương bình dị mà cao quý – tập 14 |
Báo Quân đội nhân dân |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.493 |
Từ châu thổ sông Hồng đến sông Hương – xứ Huế |
Lê Huy Mai |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.494 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về đường lối quân sự của Đảng chiến lược quốc phòng, chiến lược quân sự trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc (in tái bản năm 2018) |
Quân ủy Trung ương - Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.495 |
Tư Tưởng Hồ Chí Minh về quân sự, quốc phòng (cẩm nang dành cho cán bộ, chiến sĩ) |
Quân ủy Trung ương - Bộ Quốc phòng |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.496 |
Tù chính trị Câu Lưu Côn Đảo (1957 – 1975) từ thực tiễn nhìn lại (Long-detained Political Prisoners at Con Dao Prison (1957 – 1975) – Looking back from the Reality) |
Nhiều tác giả |
16 x 24 |
2018 |
| 3.497 |
Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thị xã Bình Long (1945 – 2015) |
Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bình Phước |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.498 |
Lịch sử Lữ đoàn 127 Vùng 5 Hải quân (1978 – 2018) |
Vùng 5 Hải quân - Lữ đoàn 127 |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.499 |
Mùa xuân trên con đường huyền thoại |
Nguyễn Duy Liễm |
13 x 19 |
2018 |
| 3.500 |
Lịch sử Công ty Thành An 195 (1958 – 2018) |
Binh đoàn 11 - Công ty Thành An 195 |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.501 |
Vấn đề phát triển lý luận phòng, chống diễn biến hòa bình trên lĩnh vực tư tưởng, văn hóa trong tình hình mới |
Viện khoa học Nhân văn Quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGND. Nguyễn Bá Dương (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.502 |
Phòng, chống diễn biến hòa bình trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc – Tập 1: Phòng, chống diễn biến hòa bình những vấn đề lý luận và thực tiễn |
Viện khoa học Nhân văn Quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGND. Nguyễn Bá Dương (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2018 |
| 3.503 |
Học tập và làm theo phong cách lãnh đạo Hồ Chí Minh (tài liệu học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh) |
Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam - Cục tuyên huấn |
13 x 19 |
2018 |
| 3.504 |
Quan hệ giữa các nước lớn và đối sách của Việt Nam |
Viện khoa học Nhân văn Quân sự - Thiếu tướng, PGS, TS, NGND. Nguyễn Bá Dương (chủ biên) |
14,5 x 20,5 |
2018 |