Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.025 | Lịch sử Cục Chính trị Hải quân (1959 – 2019) | Bộ Tư lệnh Hải quân - Cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.026 | Tiến bước dưới cờ Đảng quang vinh xứng danh Bộ đội Cụ Hồ | Thượng tướng Nguyễn Trọng Nghĩa | 16 x 24 | 2019 |
| 3.027 | Thiết kế đạn pháo | Nguyễn Ngọc Chương - Trần Bá Tấn - Đỗ Đình Lào | 19 x 27 | 2019 |
| 3.028 | Ẩm thực với sức khỏe và tuổi thọ | Nguyễn Khiêm | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.029 | Lạc nhau ở chân mây | Phong Điệp | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.030 | Lịch sử Đảng bộ Trung tâm Công nghệ xử lý bom mìn (1966 – 2016) | Đảng bộ Binh chủng công binh - Đảng bộ Trung tâm Công nghệ xử lý bom mìn | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.031 | Ngọn đèn trong bão lửa | Phạm Xuân Trường | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.032 | Lịch sử Bộ đội biên phòng thành phố Hải Phòng (1959 – 2019) | Đảng ủy - Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Đảng ủy - Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố Hải Phòng | 15 x 22 | 2019 |
| 3.033 | Bồi dưỡng phương pháp, tác phong công tác của đội ngũ chính trị viên trong quân đội theo tư tưởng Hồ Chí Minh | Đại tá TS Nguyễn Hữu Thìn, Trần Thu Truyền | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.034 | Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Binh chủng Thông tin liên lạc (1953 – 2014) | Bộ Quốc phòng - Binh chủng Thông tin liên lạc | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.035 | Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Binh chủng Thông tin liên lạc trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1986 – 2016) | Bộ Quốc phòng - Binh chủng Thông tin liên lạc | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.036 | Lịch sử Nhà máy Z189 (1989 – 2019) | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng - Nhà máy Z189 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.037 | Một số chiến dịch trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) – Tập 1 (1964 – 1966) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.038 | 40 năm ngày chiến thắng chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc và cùng quân dân Campuchia chiến thắng chế độ diệt chủng (07/01/1979 – 07/01/2019) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 19 x 27 | 2019 |
| 3.039 | Trưởng thành qua trận mạc | Trung tướng, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân Nguyễn Như Hoạt | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.040 | Xây dựng và trưởng thành – Ngành tài chính Học viện Quân y (25/12/1958 – 25/12/2018) | Học viện Quân y - Phòng tài chính | 21x17 | 2019 |
| 3.041 | Lịch sử Lữ đoàn đặc công bộ 429 (1969 – 2019) | Bộ Tư lệnh đặc công - Lữ đoàn Đặc công bộ 429 | 15 x 22 | 2019 |
| 3.042 | Văn hóa quân sự Việt Nam – Giá trị lý luận và thực tiễn | Nhiều tác giả | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.043 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Mường Lát (1966 – 2018) | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thanh Hóa - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Mường Lát | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.044 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Tân Trụ (1945 – 2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Long An - Ban chỉ huy quân sự huyện Tân Trụ | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.045 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Mê Linh (1945 – 2017) | Huyện ủy - Hội đồng nhân dân ủy ban nhân dân huyện Mê Linh - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Mê Linh | 16 x 24 | 2019 |
| 3.046 | Văn hóa tộc người Ta-ôi | Chu Thái Sơn (chủ biên) Trần Nguyễn Khánh Phong | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.047 | Truyện kể hay nhất dành cho trẻ | Sara Cone Bryant | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.048 | Đoàn chuyên gia quân sự 478 trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia (1978 -1 988) | Chu Văn Lộc | 14,5 x 20,5 | 2019 |