Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 3.001 | Cơ sở định vị vô tuyến trong tác chiến điện tử | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | 2019 |
| 3.002 | Giáo trình phân tích cơ hệ nhiều vật nhờ máy tính (Dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành cơ điện tử ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | 2019 |
| 3.003 | Giáo trình PLC mạng truyền thông công nghiệp (Dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành cơ điện tử) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | 2019 |
| 3.004 | Tổng kết công tác đảng, công tác chính trị của Học viện Lục quân trong thực hiện nhiệm vụ phòng, chống diễn biến hòa bình (1975 – 2016) | Bộ Quốc phòng - Học viện Lục quân | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.005 | Chuyện thơ 2 | Hồng Diệu | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.006 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn 161 Hải quân (1979 – 2019) | Đảng bộ vùng 3 Hải quân - Đảng bộ Lữ đoàn 161 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.007 | Lịch sử Lữ đoàn 161 Hải quân (1979 – 2019) | Bộ Tư lệnh vùng 3 Hải quân - Đảng bộ Lữ đoàn 161 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.008 | Lịch sử Đảng bộ quân sự huyện Quảng Ninh (1945 – 2015) | Đảng bộ quân sự huyện Quảng Ninh | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.009 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Minh Long (1945 – 2015) | Huyện ủy - Ủy ban nhân dân huyện Minh Long - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Minh Long | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.010 | Bách khoa toàn thư Quân sự Việt Nam – Quyển 2: Địa lý quân sự | Cục Khoa học Quân sự - Bộ Quốc phòng | 2019 | |
| 3.011 | Bài ca ra trận | Châu La Việt | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.012 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Sơn Hà (1945 – 2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Quảng Ngãi - Đảng ủy Ban chỉ huy quân sự huyện Sơn Hà | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.013 | Luật Quốc phòng | Nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.014 | Trở về với núi | Kiều Duy Khánh | 13 x 19 | 2019 |
| 3.015 | Yên ngựa sau cuộc chiến | Hoàng Đình Bường | 13 x 19 | 2019 |
| 3.016 | Bóng núi bên dòng Đạ Dâng | Vũ Đình Đông | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.017 | Cục hậu cần – Tổng cục Hậu cần – Xây dựng và trưởng thành (13.01.1979 – 13.1.2019) | Tổng cục Hậu cần - Hậu cần | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.018 | Hỏi – đáp về môi trường và ứng phó với biến đổi khí hậu trong Quân đội nhân dân Việt Nam | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 13 x 19 | 2019 |
| 3.019 | Cẩm nang công tác Hội phụ nữ trong quân đội | Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam - Ban Phụ nữ Quân đội | 13 x 19 | 2019 |
| 3.020 | Xây dựng thế trận lòng dân tăng cường sức mạnh quốc phòng bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa | Tiến sĩ Lê Văn Hải | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 3.021 | Hát nơi cửa sóng | Nguyễn Minh Khiêm | 13 x 19 | 2019 |
| 3.022 | Bài giảng công tác kỹ thuật cho chiến sĩ mới | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật | 13 x 19 | 2019 |
| 3.023 | Bài giảng huấn luyện công tác kỹ thuật cho chiến sĩ và phân đội đơn vị bộ binh bộ đội binh chủng hợp thành | Bộ Quốc phòng - Tổng cục Kỹ thuật | 13 x 19 | 2019 |
| 3.024 | 100 tình huống tư tưởng có thể nảy sinh ở đơn vị và gợi ý biện pháp xử lý của cán bộ cơ sở – Tập 2 | Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 13 x 19 | 2019 |