Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.977 | Bên Trời thương nhớ | Chu văn Mười | 13 x 19 | 2019 |
| 2.978 | Liên Xô ủng hộ, giúp đỡ Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ (1945 – 1975) | Bộ Quốc phòng | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.979 | Lịch sử Trung đoàn pháo binh 452 (1979 – 2019 ) | Bộ tư lệnh Thủ đô Hà Nội - Trung đoàn pháo binh 452 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.980 | Lịch sử Sư đoàn Bộ binh 301 (1979 – 2019) | Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội - Sư đoàn bộ binh 301 | 16 x 24 | 2019 |
| 2.981 | Gió vùng biên | Lương Sĩ Cầm | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.982 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn pháo binh 454 (1979 – 2019) | Đảng bộ Quân khu 3 - Đảng bộ Lữ đoàn Pháo binh 454 (1979 - 2019) | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.983 | Lịch sử Đảng bộ Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển Hải quân (1964 – 2019) | Đảng bộ - Bộ Tham mưu Hải quân | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.984 | Lịch sử Lữ đoàn 170 Hải quân (1979 – 2019) | Vùng 1 Hải quân - Lữ đoàn 170 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.985 | Lịch sử Trung đoàn không quân 929 (1979 – 2019) | Quân chủng Phòng không không quân - Sư đoàn không quân 372 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.986 | Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân – Tập 13 | Quân đội nhân dân Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.987 | Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân – Tập 12 | Quân đội nhân dân Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.988 | Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân – Tập 11 | Quân đội nhân dân Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.989 | Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phương 5, quận Tân Bình (1930 – 2015) | Đảng bộ Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chấp hành Đảng Bộ phường 5 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.990 | Lịch sử Trung đoàn bộ binh 429 (1969 – 2019) | Sư đoàn bộ binh 302 - Đảng ủy, Ban chỉ huy Trung đoàn 429 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.991 | Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phường 4, quận Tân Bình (1930 – 2015) | Đảng bộ quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chấp hành Đảng Bộ phường 4 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.992 | Lịch sử truyền thống cách mạng của Đảng bộ và nhân dân phường 3, quận Tân Bình (1930 – 2015) | Đảng bộ quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh - Ban chấp hành Đảng bộ phường 3 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.993 | Lịch sử 30 năm kháng chiến của quân và dân huyện Phước Long – Hồng Dân Anh hùng (1945 – 1975) | Đảng ủy - Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bạc Liêu - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Phước Long - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Hồng Dân | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.994 | Chi tiêu quốc phòng Việt Nam | Thiếu tướng, TS. Trần Đình Thăng | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.995 | Sự đa dạng văn hóa và đối thoại giữa các nền văn hóa – Một góc nhìn từ Việt nam – Tập 3 | Phạm Xuân Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.996 | Sự đa dạng văn hóa và đối thoại giữa các nền văn hóa – Một góc nhìn từ Việt nam – Tập 2 | Phạm Xuân Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.997 | Sự đa dạng văn hóa và đối thoại giữa các nền văn hóa – Một góc nhìn từ Việt nam – Tập 1 | Phạm Xuân Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.998 | Tổng kết tác chiến chiến dịch Hồ Chí Minh của Quân đoàn 3 Xuân 1975 | Bộ Quốc phòng - Quân đoàn 3 | 13 x 19 | 2019 |
| 2.999 | Giáo trình điều dưỡng cơ sở (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) | Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y | 19 x 27 | 2019 |
| 3.000 | Giáo trình thực tập sinh học và di truyền y học (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) | Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y | 19 x 27 | 2019 |