Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.953 | Phát triển ý thức bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội chủ nghĩa của hạ sĩ quan, binh sĩ quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.954 | Đối ngoại quốc phòng Việt Nam trong thời kỳ hội nhập quốc tế | Thiếu tướng, GS, TS. Nguyễn Hồng Quân | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.955 | Sổ tay chiến sĩ | Tổng cục Chính trị | 10x15 | 2019 |
| 2.956 | Tổng kết một số trận then chốt điển hình trong chiến dịch tiến công | Bộ Quốc phòng - Học viện Lục quân | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.957 | Giáo trình cơ sở lý thuyết thủy âm (Dùng cho đào tạo kỹ thuật quân sự chuyên ngành rađa – sonar) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật quân sự | 19 x 27 | 2019 |
| 2.958 | Giáo trình Bệnh học các chuyên khoa trong y học cổ truyền (Dùng cho đào tạo trình độ sau đại học) | Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y | 18x25 | 2019 |
| 2.959 | Ký ức 70 năm Học viện Quân y | Học viện Quân y | 18x25 | 2019 |
| 2.960 | Lịch sử Nhà máy Z195 – Biên niên sự kiện (1989 – 2019) | Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng - Nhà máy Z195 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.961 | Tổng kết công tác đảng công tác chính trị trong thực hiện nhiệm vụ quốc tế của Học viện Lục quân (1961- 2016) | Bộ Quốc phòng - Học viện Lục quân | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.962 | Lịch sử Sư đoàn Bộ binh 315 (1979 – 2019) | Bộ Tư lệnh Quân khu 5 - Sư đoàn Bộ binh 315 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.963 | Kho KV2 – Biên niên sự kiện (1979 – 2019) | Kho KV2 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.964 | Nghiệp vụ công tác tuyên huấn trong Quân đội nhân dân Việt Nam | Tổng cục Chính trị quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.965 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Cầu Ngang (1975 – 2015) | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Trà Vinh - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự huyện Cầu Ngang | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.966 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân thành phố Tân An (1945 – 2015) | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Long An - Đảng ủy - Ban chỉ huy quân sự thành phố Tân An | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.967 | Lịch sử Sư đoàn – Tổng công ty 319 (1979 – 2019) | Bộ Quốc phòng - Tổng công ty 319 | 15 x 22 | 2019 |
| 2.968 | Từ Khe Sanh đến thành cổ Quảng Trị | Nguyễn Văn Hợi | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.969 | Không chỉ là ký ức | Nguyễn Quang Huy | 13 x 19 | 2019 |
| 2.970 | Lịch sử Học viện Quân y (1949 – 2019) | Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.971 | Lịch sử Đảng bộ Học viện Quân y (1949 – 2019) | Đảng bộ Quân đội nhân dân Việt Nam - Đảng bộ Học viện Quân y | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.972 | Lịch sử Sư đoàn bộ binh 317 (1979 – 2019) | Quân khu 7- Đảng ủy - Bộ chỉ huy Sư đoàn Bộ Binh 317 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.973 | Lịch sử lực lượng vũ trang nhân dân huyện Chơn Thành (1945 – 2015) | Đảng bộ huyện Chơn Thành - Đảng ủy quân sự | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.974 | Nâng cao chất lượng công tác kế hoạch – tổng hợp về công tác đảng, công tác chính trị ở cơ quan chiến lược trong quân đội hiện nay | Quân đội nhân dân Việt Nam - Tổng cục Chính trị | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.975 | Lịch sử Công đoàn quốc phòng (1949 – 2019) | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Ban Công đoàn quốc phòng | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.976 | Lịch sử phong trào đấu tranh chống phá bình định trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) – Tập IV (1969 – 1975) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |