Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.809 | Giáo trình huyết học – truyền máu (Dùng cho đào tạo trình độ đại học) | Bộ Quốc phòng - Học viện Quân y | 19 x 27 | 2019 |
| 2.810 | Giáo trình cơ sở truyền động điện (Dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2019 |
| 2.811 | Giáo trình hệ chuyên gia y tế (Dùng cho đào tạo kỹ sư chuyên ngành điện tử y sinh, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2019 |
| 2.812 | Các nguyên lý cơ bản tính toán quỹ đạo của các thiết bị bay (dùng cho học viên chuyên ngành vũ khí, đạn, thiết kế đạn tên lửa ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2019 |
| 2.813 | Giáo trình cơ sở lý thuyết thủy âm (dùng cho đào tạo kỹ sư quân sự chuyên ngành rađa – sonar ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2019 |
| 2.814 | Ngữ âm tiếng Nga Thực hành (Dùng cho đào tạo kỹ sư trình độ đại học ) | Bộ Quốc phòng - Học viện Kỹ thuật Quân sự | 19 x 27 | 2019 |
| 2.815 | Lịch sử Đồn Biên phòng – Cửa khẩu Hoàng Diệu (1975 – 2019) | Đảng ủy - Bộ Chỉ huy - Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.816 | Lịch sử Đồn Biên phòng – Cửa khẩu Quốc tế Hoa Lư (1975 – 2019) | Đảng ủy - Bộ Chỉ huy - Bộ đội Biên phòng tỉnh Bình Phước | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.817 | Lịch sử Trung đoàn Gia Định anh hùng (1959 – 2019) | Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh - Trung đoàn Gia Định | 15 x 22 | 2019 |
| 2.818 | Lịch sử Tiểu đoàn Đặc công 20 (1969 – 2019) | Bộ Tư lệnh Quân khu 1 - Tiểu đoàn Đặc công 20 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.819 | Binh chủng Tăng thiết giáp Quân đội nhân dân Việt Nam (1959 – 1975) | Bộ Quốc phòng - Binh chủng Tăng Thiết Giáp | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.820 | Bản hùng ca Tây Bắc | Nguyễn Hiền Lương | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.821 | Vòng vía | Bùi Thị Như Lan | 13 x 19 | 2019 |
| 2.822 | Lịch sử Đảng bộ Lữ đoàn 172 Hải quân (1966 – 2019) | Đảng bộ Vùng 3 Hải quân - Đảng ủy Lữ đoàn 172 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.823 | Tạo nguồn đào tạo cán bộ chính trị cấp phân đội Quân đội nhân dân Việt Nam trên địa bàn miền núi phía Bắc giai đoạn hiện nay | Tiến sĩ Nguyễn Tiến Hải | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.824 | Dòng đời và chiến trận | Tiểu thuyết | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.825 | Lịch sử Cục phòng không Lục quân (1979 – 2019) | Quân đội nhân dân Việt Nam - Quân chủng Phòng không - Không quân | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.826 | Tổ quốc và tình yêu | Nam Hà | 13 x 19 | 2019 |
| 2.827 | Lịch sử Đoàn kinh tế – Quốc phòng 379 (1999 – 2019) | Quân khu 2 - Đoàn kinh tế - Quốc phòng 379 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.828 | Lịch sử Trung đoàn 88 – Tu Vũ (1949 – 2019) | Sư đoàn 308 - Trung đoàn 88 | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.829 | Những mảnh đạn hồn nhiên | Nhụy Nguyên | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.830 | Góc khuất | Xuân Tuynh | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.831 | Tài nguyên côn trùng ở Việt Nam | Giáo sư, Tiến sĩ Bùi Công Hiển (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.832 | Bồi dưỡng phương pháp, tác phong công tác chính trị viên cho học viên đào tạo chuyển loại cán bộ chính trị trong quân đội hiện nay | Đại tá, TS Trần Thu Truyền (chủ biên) | 14,5 x 20,5 | 2019 |