Kho sách
18.166 đầu sách
| STT | Tên sách | Tác giả | Khổ sách | Năm xuất bản |
|---|---|---|---|---|
| 2.785 | Tìm cha | Hoàng Thị Hoa | 13 x 19 | 2019 |
| 2.786 | Những mùa hoa còn lại | Lữ Thị Mai | 13 x 19 | 2019 |
| 2.787 | Thời hoa lửa | Nguyễn Kim Chung | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.788 | Chiến lược diễn biến hòa bình nhận diện và đấu tranh – Tập 9 | Báo Quân đội nhân dân | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.789 | Lịch sử Xưởng 10 Công binh (1969-2019) | Bộ Tham mưu Quân khu 3 - Xưởng 10 Công binh | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.790 | Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh – Đài hoa vĩnh cửu | Nhà văn Hồ Phương | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.791 | Văn hóa tộc người Gia-rai | Chu Thái Sơn | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.792 | Điều còn lại | Trương Ngọc Hùng | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.793 | Một số vấn đề về chiến lược quốc phòng, chiến lược quân sự Việt Nam trong tình hình mới | Trung tướng, Phó giáo sư, Tiến sĩ Nguyễn Đức Hải | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.794 | Mùi thời gian | Nguyệt Chu | 13 x 19 | 2019 |
| 2.795 | Biển trời Trường Sa | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 29x27 | 2019 |
| 2.796 | 300 ngày đấu tranh, thi hành hiệp định Giơnevơ (22.7.1954 – 17.5.1955) | Bộ Quốc phòng - Viện Lịch sử Quân sự Việt Nam | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.797 | Ánh đèn bên nhà hàng xóm | Đỗ Công Tiềm | 13 x 19 | 2019 |
| 2.798 | Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 6 – Phòng, chống Phi chính trị hóa Quân đội nhân dân Việt Nam | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.799 | Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 5 – Xây dựng Đảng bộ Quân đội trong tình hình mới | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.800 | Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 4 – Tăng cường mối quan hệ đoàn kết giữa quân đội với nhân dân | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.801 | Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 3 -Tăng cường công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội nhân Việt Nam | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.802 | Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 2 Tăng cường bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân, tính dân tộc của quân đội nhân dân Việt Nam | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.803 | Lý luận và thực tiễn xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam về chính trị – Tập 1 – Quân đội nhân dân Việt Nam kiên định nền tảng tư tưởng của Đảng | Viện Khoa học Xã hội Nhân văn quân sự - Đại tá, PGS, TS. Bùi Quang Cường | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.804 | Lịch sử Trung đoàn 88 – Đoàn Tu Vũ (1949 – 2019) | Sư đoàn Bộ binh 302 - Đảng ủy - Ban chỉ huy Trung đoàn 88 | 15 x 22 | 2019 |
| 2.805 | Lịch sử Bộ đội Biên phòng tỉnh Long An (1961 – 2015) | Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng - Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Long An | 15 x 22 | 2019 |
| 2.806 | Phát triển nhân cách chính trị viên trong quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay theo tư tưởng Hồ Chí Minh | Tiến sĩ Hà Đức Long | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.807 | Lịch sử Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh (1961 – 2015) | Đảng ủy - Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Trà Vinh | 14,5 x 20,5 | 2019 |
| 2.808 | Một số văn bản chỉ đạo, quản lý của Đảng, Nhà nước và quân đội về hoạt động xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm | Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam - Cục Tuyên huấn | 14,5 x 20,5 | 2019 |